Nghĩa của từ goddaughter trong tiếng Việt

goddaughter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

goddaughter

US /ˈɡɑːdˌdɑː.t̬ɚ/
UK /ˈɡɒdˌdɔː.tər/
"goddaughter" picture

Danh từ

con gái đỡ đầu

a female godchild; a girl or woman for whom a person stands as sponsor at baptism

Ví dụ:
She bought a beautiful dress for her goddaughter's birthday.
Cô ấy đã mua một chiếc váy đẹp cho ngày sinh nhật của con gái đỡ đầu mình.
As her godfather, he felt a special responsibility toward his goddaughter.
Với tư cách là cha đỡ đầu, ông ấy cảm thấy có trách nhiệm đặc biệt đối với con gái đỡ đầu của mình.