Avatar of Vocabulary Set Trạng từ chỉ Nơi chốn

Bộ từ vựng Trạng từ chỉ Nơi chốn trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trạng từ chỉ Nơi chốn' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

here

/hɪr/

(adverb) đây, ở đây, chỗ này;

(exclamation) này, có mặt (điểm danh)

Ví dụ:

They have lived here most of their lives.

Họ đã sống ở đây gần hết cuộc đời.

there

/ðer/

(adverb) ở nơi đó, ở đó, tại nơi đó;

(exclamation) đó;

(noun) chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy

Ví dụ:

We went on to Paris and stayed there for eleven days.

Chúng tôi tiếp tục đến Paris và ở đó mười một ngày.

everywhere

/ˈev.ri.wer/

(adverb) mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn

Ví dụ:

I've looked everywhere.

Tôi đã nhìn khắp nơi.

somewhere

/ˈsʌm.wer/

(adverb) nơi nào đó, đâu đó, ở đâu đó

Ví dụ:

I've seen you somewhere before.

Tôi đã gặp bạn ở đâu đó trước đây.

anywhere

/ˈen.i.wer/

(pronoun) chỗ nào đó;

(adverb) bất cứ nơi đâu, bất kỳ chỗ nào

Ví dụ:

He couldn't be found anywhere.

Không thể tìm thấy anh ta ở bất cứ nơi đâu.

elsewhere

/ˈels.wer/

(adverb) ở nơi khác, ở chỗ khác

Ví dụ:

He is seeking employment elsewhere.

Anh ấy đang tìm kiếm việc làm nơi khác.

above

/əˈbʌv/

(adverb) ở trên, phía trên;

(preposition) phía trên, cao hơn, lớn hơn

Ví dụ:

Place a quantity of mud in a jar with water above.

Cho một lượng bùn vào lọ có nước ở trên.

below

/bɪˈloʊ/

(adverb) bên dưới;

(preposition) bên dưới

Ví dụ:

He jumped from the window into the moat below.

Anh ta nhảy từ cửa sổ xuống hào bên dưới.

over

/ˈoʊ.vɚ/

(preposition) trên, khắp, ngang qua;

(adverb) qua, sang, khắp;

(noun) sự giao bóng, cú giao bóng, phát đạn nổ quá mục tiêu;

(prefix) bên trên, phía ngoài, ngang qua;

(idiom) hết lần này đến lần khác, lại, lặp đi lặp lại

Ví dụ:

He leaned over and tapped me on the hand.

Anh ấy nghiêng người sang và gõ nhẹ vào tay tôi.

under

/ˈʌn.dɚ/

(preposition) dưới, ở dưới, dưới chân;

(adverb) ở phía dưới, dưới, phụ;

(adjective) ở bên dưới

Ví dụ:

The under part of the shell is concave.

Phần dưới của vỏ bị lõm.

behind

/bɪˈhaɪnd/

(preposition) sau, ở đằng sau, kém;

(adverb) sau, ở đằng sau, chậm

Ví dụ:

Campbell grabbed him from behind.

Campbell tóm lấy anh ta ở đằng sau.

ahead

/əˈhed/

(adverb) về phía trước, phía trước

Ví dụ:

He had to give his attention to the road ahead.

Anh ấy phải tập trung vào con đường phía trước.

outside

/ˌaʊtˈsaɪd/

(preposition) ngoài, bên ngoài, trừ ra;

(adverb) ở phía ngoài, về phía ngoài, bên ngoài;

(adjective) ở ngoài, ở gần phía ngoài, ở bên ngoài;

(noun) bề ngoài, bên ngoài, phía ngoài

Ví dụ:

Put the outside lights on.

Bật đèn ở bên ngoài.

inside

/ˈɪn.saɪd/

(preposition) bên trong, vào trong, trong vòng;

(adverb) bên trong, ở trong;

(adjective) ở trong, trong nội bộ, bên trong;

(noun) mặt trong, phía trong, phần trong

Ví dụ:

an inside pocket

một túi bên trong

far

/fɑːr/

(adjective) xa, xa xôi, xa xăm;

(adverb) xa, cách xa

Ví dụ:

the far reaches of the universe

tầm xa của vũ trụ

around

/əˈraʊnd/

(adverb) loanh quanh, gần, đây đó;

(preposition) đó đây, khắp, vòng quanh

Ví dụ:

the mountains towering all around

loanh quanh là những ngọn núi sừng sững

abroad

/əˈbrɑːd/

(adverb) hải ngoại, ở nước ngoài, ngoài trời

Ví dụ:

We usually go abroad for a week in May.

Chúng tôi thường đi ở nước ngoài một tuần vào tháng Năm.

southward

/ˈsaʊθ.wɚd/

(adverb) đi về phía nam, theo hướng nam;

(adjective) hướng về phía nam

Ví dụ:

The southward migration of birds begins in autumn.

Sự di cư hướng về phía nam của các loài chim bắt đầu vào mùa thu.

westward

/ˈwest.wɚd/

(adverb) đi về phía tây, theo hướng tây;

(adjective) hướng về phía tây

Ví dụ:

The westward expansion of the frontier changed the country’s history.

Sự mở rộng về phía tây của biên giới đã thay đổi lịch sử của đất nước.

northward

/ˈnɔːrθ.wɚd/

(adverb) đi về phía bắc, theo hướng bắc;

(adjective) hướng về phía bắc

Ví dụ:

The northward route is longer but safer.

Tuyến đường hướng về phía bắc thì dài hơn nhưng an toàn hơn.

eastward

/ˈiːst.wɚd/

(adverb) đi về phía đông, theo hướng đông;

(adjective) hướng về phía đông

Ví dụ:

The eastward winds brought warmer weather.

Những cơn gió hướng đông mang theo thời tiết ấm hơn.

across

/əˈkrɑːs/

(adverb) sang, ở bên kia, ngang qua;

(preposition) qua, sang, ở bên kia

Ví dụ:

He had swum across.

Anh ta đã bơi sang.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu