Nghĩa của từ eastward trong tiếng Việt
eastward trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eastward
US /ˈiːst.wɚd/
UK /ˈiːst.wəd/
Trạng từ
về phía đông, hướng đông
towards the east
Ví dụ:
•
The birds flew eastward for the winter.
Những con chim bay về phía đông để tránh đông.
•
The river flows eastward into the sea.
Con sông chảy về phía đông ra biển.
Tính từ
hướng đông, về phía đông
situated or moving towards the east
Ví dụ:
•
They followed the eastward path.
Họ đi theo con đường hướng đông.
•
The eastward expansion of the empire continued.
Sự bành trướng về phía đông của đế chế vẫn tiếp tục.