Nghĩa của từ westward trong tiếng Việt

westward trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

westward

US /ˈwest.wɚd/
UK /ˈwest.wəd/
"westward" picture

Trạng từ

về phía tây, hướng tây

towards the west

Ví dụ:
The pioneers traveled westward across the plains.
Những người tiên phong đã đi về phía tây qua các đồng bằng.
The river flows westward into the sea.
Con sông chảy về phía tây ra biển.

Tính từ

về phía tây, hướng tây

situated or moving towards the west

Ví dụ:
They observed a westward migration of birds.
Họ quan sát thấy sự di cư về phía tây của các loài chim.
The ship took a westward course.
Con tàu đi theo hướng về phía tây.