Nghĩa của từ southward trong tiếng Việt

southward trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

southward

US /ˈsaʊθ.wɚd/
UK /ˈsaʊθ.wəd/
"southward" picture

Trạng từ

về phía nam, hướng nam

towards the south

Ví dụ:
The birds began their migration southward as winter approached.
Những con chim bắt đầu cuộc di cư về phía nam khi mùa đông đến gần.
We continued driving southward for another three hours.
Chúng tôi tiếp tục lái xe về phía nam trong ba giờ nữa.

Tính từ

hướng về phía nam, về phía nam

moving, facing, or situated towards the south

Ví dụ:
The southward slope of the hill gets more sunlight.
Sườn đồi hướng về phía nam nhận được nhiều ánh sáng mặt trời hơn.
They followed a southward course across the ocean.
Họ đi theo một lộ trình về phía nam băng qua đại dương.