Avatar of Vocabulary Set Cụm động từ dễ xuất hiện trong đề thi

Bộ từ vựng Cụm động từ dễ xuất hiện trong đề thi trong bộ Cụm Động Từ Quan Trọng: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Cụm động từ dễ xuất hiện trong đề thi' trong bộ 'Cụm Động Từ Quan Trọng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

shrug something off/aside

/ʃrʌɡ ˈsʌm.θɪŋ ɔːf/əˈsaɪd/

(phrasal verb) gạt bỏ, rũ bỏ, không để tâm đến, xem nhẹ, bỏ qua

Ví dụ:

He shrugged aside suggestions that he resign.

Anh ấy gạt bỏ những lời đề nghị từ chức.

blow over

/bloʊ ˈoʊ.vər/

(phrasal verb) qua đi, lắng xuống, thổi qua, tan biến

Ví dụ:

The storm blew over in the night.

Cơn bão đã thổi qua trong đêm.

turn up

/tɜːrn ʌp/

(phrasal verb) xuất hiện, tăng (âm lượng, nhiệt độ);

(noun) gấp quần lơ vê

Ví dụ:

Turn-ups are becoming fashionable again.

Gấp quần lơ vê đang trở thành mốt trở lại.

deal with

/diːl wɪð/

(phrasal verb) giải quyết, đối phó, xử lý

Ví dụ:

How do you intend to deal with this problem?

Bạn định giải quyết vấn đề này như thế nào?

believe in

/bɪˈliːv ɪn/

(phrasal verb) tin, tin tưởng

Ví dụ:

They don't believe in living together before marriage.

Họ không tin vào việc sống chung trước hôn nhân.

go over

/ɡoʊ ˈoʊvər/

(phrasal verb) xem xét, ôn lại, được đồng ý

Ví dụ:

Forensic scientists are going over the victim's flat in a search for clues about the murderer.

Các nhà khoa học pháp y đang xem xét căn hộ của nạn nhân để tìm kiếm manh mối về kẻ sát nhân.

break up

/breɪk ʌp/

(phrasal verb) chia tay, tuyệt giao, nghỉ hè

Ví dụ:

Jenny and George have broken up.

Jenny và George đã chia tay.

put on

/pʊt ɑːn/

(phrasal verb) mặc, mang, bôi, thoa;

(noun) sự cố tình lừa

Ví dụ:

She's not really angry - it's just a put-on.

Cô ấy không thực sự tức giận - đó chỉ là một sự cố tình lừa.

get into

/ɡet ˈɪntuː/

(phrasal verb) đến nơi, đắc cử, được nhận vào

Ví dụ:

The train got into late.

Tàu đến muộn.

get in

/ɡet ɪn/

(phrasal verb) đến, về nhà, được bầu cử

Ví dụ:

What time did you get in last night?

Bạn đã về nhà lúc mấy giờ đêm qua?

get on with

/ɡet ɑːn wɪð/

(phrasal verb) hòa hợp với, tiếp tục, tiến triển

Ví dụ:

She's never really got on with her sister.

Cô ấy chưa bao giờ thực sự hòa hợp với chị gái mình.

get along with

/ɡɛt əˈlɔŋ wɪð/

(collocation) hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai

Ví dụ:

He gets along well with his little brother.

Anh ấy rất hòa thuận với em trai mình.

get on

/ɡet ɑːn/

(phrasal verb) lên (phương tiện)

Ví dụ:

I think we got on the wrong bus.

Tôi nghĩ chúng ta đã lên nhầm xe buýt.

get along

/ɡet əˈlɔŋ/

(phrasal verb) có quan hệ tốt với, tiến hành, hòa hợp

Ví dụ:

I don't really get along with my sister's husband.

Tôi không thực sự hòa hợp với chồng của em gái tôi.

put up

/pʊt ʌp/

(phrasal verb) đội lên, tăng, đưa lên

Ví dụ:

Why don't you put up your hood?

Tại sao bạn không đội mũ trùm đầu lên?

take up

/teɪk ˈʌp/

(phrasal verb) bắt đầu một sở thích/ thói quen/ hoạt động mới, chiếm, đảm nhận

Ví dụ:

I’ve recently taken up yoga to improve my flexibility.

Tôi mới bắt đầu tập yoga để cải thiện sự dẻo dai.

team up with

/tiːm ʌp wɪð/

(phrasal verb) hợp tác, kết hợp với ai

Ví dụ:

She teamed up with a colleague to complete the project.

Cô ấy hợp tác với một đồng nghiệp để hoàn thành dự án.

fight off

/faɪt ɔf/

(phrasal verb) đẩy lùi, chống lại, xua đuổi, ngăn chặn, chống trả

Ví dụ:

She fought off the flu with rest and medication.

Cô ấy đẩy lùi cơn cúm bằng cách nghỉ ngơi và dùng thuốc.

ask for

/æsk fɔːr/

(phrasal verb) yêu cầu, đòi hỏi, tìm gặp

Ví dụ:

When you arrive, ask for Jane.

Khi bạn đến nơi, tìm gặp Jane.

look for

/lʊk fɔːr/

(phrasal verb) mong đợi, trông chờ, tìm kiếm

Ví dụ:

We shall be looking for an improvement in your work this term.

Chúng tôi sẽ mong đợi sự cải thiện trong công việc của bạn trong học kỳ này.

get off

/ɡet ˈɔːf/

(phrasal verb) xuống, rời khỏi (phương tiện)

Ví dụ:

Passengers should not get off the train until it has stopped.

Hành khách không nên xuống tàu cho đến khi tàu dừng.

catch up on

/kætʃ ʌp ɑːn/

(phrasal verb) cập nhật, đuổi kịp, bắt kịp

Ví dụ:

I need to catch up on my emails after being away for a week.

Tôi cần cập nhật email sau một tuần vắng mặt.

come up with

/kʌm ʌp wɪð/

(phrasal verb) đưa ra, nảy ra, kiếm

Ví dụ:

In order for that small business to succeed, it needs to come up with a new strategy.

Để những doanh nghiệp nhỏ có thể thành công thì nó cần đưa ra một chiến lược mới.

fill up

/fɪl ˈʌp/

(phrasal verb) đổ đầy, làm no nê, đầy

Ví dụ:

That sandwich really filled me up.

Chiếc bánh sandwich đó thực sự làm tôi no.

go out with

/ɡoʊ aʊt wɪð/

(phrasal verb) hẹn hò với

Ví dụ:

Tom has been going out with Lucy for six weeks.

Tom đã hẹn hò với Lucy được sáu tuần.

bring up

/brɪŋ ʌp/

(verb) đưa ra, nuôi dưỡng, dạy dỗ

Ví dụ:

She was partly brought up by her maternal grandparents.

Một phần cô ấy được nuôi dưỡng bởi ông bà ngoại.

grow up

/ɡroʊ ˈʌp/

(phrasal verb) trưởng thành, nổi lên, phát triển

Ví dụ:

I grew up in Scotland.

Tôi lớn lên ở Scotland.

pass away

/pæs əˈweɪ/

(phrasal verb) qua đời, mất, không còn tồn tại

Ví dụ:

Her father passed away last week.

Cha cô ấy đã qua đời vào tuần trước.

pass on

/pæs ɑːn/

(phrasal verb) chuyển, qua đời, mất

Ví dụ:

Pass the book on to me when you've finished with it.

Hãy chuyển cuốn sách cho tôi khi bạn đọc xong.

put off

/pʊt ɔf/

(phrasal verb) hoãn lại, bị đánh lừa, làm mất tập trung

Ví dụ:

The meeting has been put off for a week.

Cuộc họp đã bị hoãn một tuần.

switch off

/swɪtʃ ɔf/

(phrasal verb) tắt, thư giãn

Ví dụ:

Please switch off your mobile phones.

Vui lòng tắt điện thoại di động của bạn.

run into

/rʌn ˈɪntuː/

(phrasal verb) tình cờ gặp, gặp phải (khó khăn, rắc rối, vấn đề), va chạm, đâm vào

Ví dụ:

I ran into my old teacher at the supermarket yesterday.

Tôi tình cờ gặp cô giáo cũ ở siêu thị hôm qua.

speed up

/spiːd ʌp/

(phrasal verb) tăng tốc, thúc đẩy, làm nhanh hơn

Ví dụ:

The train soon speeded up.

Chuyến tàu nhanh chóng tăng tốc.

engage in

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

(phrasal verb) tham gia vào

Ví dụ:

Students are encouraged to engage in community service.

Học sinh được khuyến khích tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng.

drop off

/drɑːp ɑːf/

(phrasal verb) ngủ thiếp đi, ngủ gật, cho xuống, thả;

(noun) sự giảm sút, sự suy giảm, việc đưa đón, vách dốc, độ dốc

Ví dụ:

Sales suffered a 53 per cent drop-off.

Doanh số bán hàng bị giảm 53%.

go up

/ɡoʊ ˈʌp/

(phrasal verb) đi lên, tăng lên, nổ

Ví dụ:

The average cost of a new house has gone up by five percent to £276,500.

Chi phí trung bình của một ngôi nhà mới đã tăng 5% lên 276.500 bảng Anh.

set up

/set ʌp/

(phrasal verb) khởi nghiệp, thành lập, tổ chức, sắp xếp;

(noun) cách sắp xếp, sự thành lập, sự thiết lập;

(adjective) thiết lập, thành lập

Ví dụ:

We are still in the set-up phase of the project.

Chúng tôi vẫn đang trong giai đoạn thiết lập dự án.

take out

/ˈteɪk aʊt/

(verb) mang ra, lấy ra, vay, rút (tiền, khoản vay), đưa đi chơi, đi ăn

Ví dụ:

They took out a loan to buy a house.

Họ vay một khoản để mua nhà.

put out

/pʊt aʊt/

(phrasal verb) thổi, dập tắt, phát sóng

Ví dụ:

Firefighters have been called to put out the fire in the city centre.

Lực lượng cứu hỏa đã được gọi đến để dập lửa ở trung tâm thành phố.

take off

/teɪk ɔf/

(phrasal verb) cất cánh, đạt được thành công, cởi ra;

(noun) sự cất cánh, sự bắt chước, nhái lại, khoảnh khắc rời mặt đất

Ví dụ:

Night takeoffs and landings are banned at this airport.

Các chuyến cất cánh và hạ cánh ban đêm bị cấm tại sân bay này.

look after

/lʊk ˈæf.tər/

(phrasal verb) chăm sóc, trông nom

Ví dụ:

We look after the neighbors' cats while they're away.

Chúng tôi chăm sóc con mèo của hàng xóm khi họ đi vắng.

make up for

/meɪk ʌp fɔr/

(phrasal verb) bù đắp cho, đền bù

Ví dụ:

She tried to make up for her mistake by working extra hours.

Cô ấy cố gắng bù đắp lỗi lầm bằng cách làm thêm giờ.

drift off

/drɪft ɔːf/

(phrasal verb) từ từ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ

Ví dụ:

He drifted off while listening to the soothing music.

Anh ấy từ từ thiếp đi khi nghe nhạc nhẹ nhàng.

come up

/kʌm ʌp/

(phrasal verb) được đưa ra, xảy ra, xuất hiện

Ví dụ:

What points came up at the meeting?

Những điểm nào đã được đưa ra tại cuộc họp?

blow away

/bloʊ əˈweɪ/

(phrasal verb) bắn chết, gây ấn tượng mạnh, làm choáng ngợp, làm ngạc nhiên, đánh bại hoàn toàn, áp đảo

Ví dụ:

In the movie, the villain gets blown away in the final scene.

Trong phim, tên phản diện bị bắn chết ở cảnh cuối.

look on

/lʊk ɑːn/

(phrasal verb) đứng xem, đứng nhìn

Ví dụ:

Passers-by simply looked on as he was attacked.

Những người qua đường chỉ đứng nhìn khi anh ta bị tấn công.

take in

/teɪk ɪn/

(phrasal verb) cho ở nhờ, nhận nuôi, đưa vào đồn, lừa gạt

Ví dụ:

We can take in refugees for the night.

Chúng tôi có thể cho người tị nạn tạm qua đêm.

drop out

/drɑːp aʊt/

(phrasal verb) ngừng đi học, bỏ học, bỏ

Ví dụ:

He dropped out of school a month before graduation.

Anh ấy đã bỏ học một tháng trước khi tốt nghiệp.

build up

/bɪld ʌp/

(phrasal verb) tăng cường, tích lũy, tăng dần lên, phát triển, xây dựng

Ví dụ:

Regular exercise helps to build up your strength.

Tập thể dục thường xuyên giúp bạn tăng cường sức mạnh.

check out

/tʃek aʊt/

(phrasal verb) trả phòng (khách sạn), kiểm tra

Ví dụ:

We checked out at 5 a.m. to catch a 7 a.m. flight.

Chúng tôi trả phòng lúc 5 giờ sáng để bắt chuyến bay lúc 7 giờ sáng.

check in

/tʃek ɪn/

(pronoun) đăng ký, kiểm soát khi vào, làm thủ tục đăng ký

Ví dụ:

You must check in at least one hour before takeoff.

Bạn phải đăng ký ít nhất một giờ trước khi máy bay cất cánh.

break in

/breɪk ɪn/

(phrasal verb) đột nhập, xâm nhập, huấn luyện, đào tạo;

(noun) vụ đột nhập, vụ trộm cắp

Ví dụ:

There was a break-in at the store last night.

Có một vụ đột nhập tại cửa hàng tối qua.

break out

/breɪk aʊt/

(phrasal verb) đột phá, vượt ngục, nổ ra;

(noun) cuộc vượt ngục

Ví dụ:

a mass breakout from a top security prison

một cuộc vượt ngục hàng loạt khỏi một nhà tù an ninh hàng đầu

note down

/noʊt daʊn/

(phrasal verb) ghi lại, ghi chú

Ví dụ:

The police officer noted down details of the burglary.

Cảnh sát đã ghi lại chi tiết vụ trộm.

set off

/set ˈɔːf/

(phrasal verb) khởi hành, bắt đầu (một cuộc hành trình), nổ bom;

(noun) cái làm nổi bật, cái tôn lên, đối tượng

Ví dụ:

There may be occasions where the tenant would wish to withhold rent or claim a set-off.

Có thể có những trường hợp người thuê muốn giữ lại tiền thuê hoặc yêu cầu bù trừ.

go down with

/ɡoʊ daʊn wɪθ/

(phrasal verb) bị (bệnh), nhiễm bệnh

Ví dụ:

She’s gone down with the flu and won’t be at work today.

Cô ấy bị cúm nên hôm nay sẽ không đi làm.

try-out

/ˈtraɪ.aʊt/

(noun) buổi tập thử, buổi diễn tập;

(phrasal verb) thử, kiểm tra

Ví dụ:

The try-outs for the team will be next weekend.

Buổi tập thử của đội sẽ diễn ra vào cuối tuần tới.

bring about

/brɪŋ əˈbaʊt/

(phrasal verb) dẫn đến, gây ra

Ví dụ:

He brought about his company's collapse by his reckless spending.

Anh ta đã gây ra sự sụp đổ của công ty bằng cách chi tiêu liều lĩnh của mình.

make out

/meɪk aʊt/

(phrasal verb) nghe thấy, hiểu, nhìn thấy

Ví dụ:

The numbers are too small - I can't make them out at all.

Những con số quá nhỏ - tôi không thể nhìn thấy hết được.

find out

/faɪnd aʊt/

(phrasal verb) tìm ra, khám phá ra

Ví dụ:

She would find him out if he tried to lie.

Cô ấy sẽ tìm ra anh ta nếu anh ta cố gắng nói dối.

cut down on

/kʌt daʊn ɑn/

(phrasal verb) giảm bớt, cắt giảm

Ví dụ:

You should cut down on sugar to stay healthy.

Bạn nên giảm lượng đường để giữ sức khỏe.

take over

/ˈteɪk ˌoʊ.vər/

(phrasal verb) tiếp quản, đảm nhiệm

Ví dụ:

She took over as manager two weeks ago.

Cô ấy đã tiếp quản vị trí quản lý hai tuần trước.

walk away

/wɑːk əˈweɪ/

(phrasal verb) bỏ đi, rời đi, rời khỏi, từ bỏ

Ví dụ:

You can’t just walk away from your problems.

Bạn không thể chỉ bỏ đi và trốn tránh vấn đề của mình.

drop by

/drɑp baɪ/

(phrasal verb) ghé thăm, ghé qua

Ví dụ:

Drop by and pick up that book sometime.

Hãy ghé qua và chọn cuốn sách đó vào một lúc nào đó.

look up

/lʊk ˈʌp/

(phrasal verb) tra cứu, tìm kiếm, cải tiến

Ví dụ:

I hope things will start to look up in the new year.

Tôi hy vọng mọi thứ sẽ bắt đầu cải tiến trong năm mới.

come across

/kʌm əˈkrɔs/

(phrasal verb) tình cờ thấy, tình cờ gặp, tạo ấn tượng

Ví dụ:

He came across some of his old love letters in his wife's desk.

Anh ta tình cờ thấy một số bức thư tình cũ của mình trong bàn của vợ mình.

get through

/ɡet θruː/

(phrasal verb) liên lạc với, hoàn thành

Ví dụ:

I tried to call her but couldn't get through.

Tôi cố gọi cho cô ấy nhưng không liên lạc được.

see-through

/ˈsiː.θruː/

(adjective) trong suốt;

(phrasal verb) nhìn thấu, nhận ra, tiếp tục

Ví dụ:

a see-through blouse

một chiếc áo cánh trong suốt

take on

/teɪk ɑːn/

(phrasal verb) tuyển dụng, thuê, đấu tranh, đối đầu với

Ví dụ:

to take on new staff

tuyển dụng nhân viên mới

catch on

/kætʃ ɑːn/

(phrasal verb) nắm bắt được, hiểu ra, nhận ra, trở nên thịnh hành, phổ biến

Ví dụ:

He is very quick to catch on to things.

Anh ấy rất nhanh chóng nắm bắt được mọi thứ.

break off

/breɪk ɔf/

(phrasal verb) bẻ gãy, làm gãy, chấm dứt, kết thúc, tạm dừng, ngừng lại

Ví dụ:

She broke off a piece of chocolate to share.

Cô ấy bẻ một miếng sô-cô-la để chia sẻ.

come up against

/kʌm ʌp əˈɡenst/

(phrasal verb) gặp phải, đối mặt với

Ví dụ:

The team came up against many challenges during the project.

Nhóm đã gặp phải nhiều thử thách trong dự án.

seal off

/siːl ɔːf/

(phrasal verb) phong tỏa

Ví dụ:

Troops sealed off the site following a bomb alert.

Quân đội đã phong tỏa hiện trường sau khi có cảnh báo đánh bom.

go off

/ɡoʊ ɔf/

(phrasal verb) nổ bom, rung chuông, bị hỏng, tắt

Ví dụ:

The heating goes off at night.

Hệ thống sưởi tắt vào ban đêm.

call up

/kɔːl ˈʌp/

(phrasal verb) gọi cho ai, triệu tập, gọi đi nhập ngũ;

(noun) lệnh nhập ngũ, lệnh tòng quân, giấy gọi

Ví dụ:

She was very upset when her boyfriend received his call-up (papers).

Cô ấy đã rất khó chịu khi bạn trai của cô ấy nhận được lệnh nhập ngũ.

carry out

/ˈkær.i aʊt/

(phrasal verb) thực hiện, tiến hành

Ví dụ:

Dr. Carter is carrying out research on early Christian art.

Tiến sĩ Carter đang thực hiện nghiên cứu về nghệ thuật Cơ đốc giáo thời kỳ đầu.

bring in

/brɪŋ ɪn/

(verb) thuê, tuyển dụng, mang tới

Ví dụ:

The company brought in new team of project planners.

Công ty đã thuê một đội mới cho các nhà hoạch định dự án.

turn down

/tɜːrn daʊn/

(phrasal verb) giảm (âm lượng, nhiệt độ), từ chối

Ví dụ:

She turned the sound down.

Cô ấy giảm nhỏ âm thanh.

start out

/stɑːrt aʊt/

(phrasal verb) bắt đầu làm việc gì đó, khởi hành, bắt đầu di chuyển

Ví dụ:

She started out as a receptionist and became a manager.

Cô ấy bắt đầu là một lễ tân và sau đó trở thành quản lý.

give in

/ɡɪv ɪn/

(phrasal verb) nhượng bộ, đầu hàng, chấp nhận thất bại, đệ trình

Ví dụ:

The rebels were forced to give in.

Quân nổi dậy buộc phải nhượng bộ.

hand in

/hænd ɪn/

(phrasal verb) nộp, giao nộp

Ví dụ:

She handed in her homework before the deadline.

Cô ấy nộp bài tập về nhà trước hạn chót.

wear off

/wer ˈɔf/

(phrasal verb) mất dần, mòn dần, mất tác dụng

Ví dụ:

The painkiller’s effect wore off after a few hours.

Tác dụng của thuốc giảm đau mất dần sau vài giờ.

put aside

/pʊt əˈsaɪd/

(phrasal verb) gác lại, tạm thời bỏ qua, đặt sang một bên

Ví dụ:

They decided to put aside their differences.

Họ quyết định gác lại sự khác biệt của họ.

pop in

/pɑp ɪn/

(phrasal verb) ghé thăm, ghé qua, đến thăm nhanh, ghé vào

Ví dụ:

I’ll pop in to see my friend on my way home.

Tôi sẽ ghé thăm bạn trên đường về nhà.

pop into

/pɑp ˈɪntuː/

(phrasal verb) ghé vào, ghé qua, tạt vào, đưa vào

Ví dụ:

All I have to do on the way home is pop into the drugstore.

Tất cả những gì tôi phải làm trên đường về nhà là ghé vào hiệu thuốc.

sell out

/sel aʊt/

(phrasal verb) bán hết, bán đứng, phản bội

Ví dụ:

The tickets sold out within hours.

Vé đã được bán hết chỉ trong vài giờ.

be sold out

/biː soʊld aʊt/

(phrasal verb) đã được bán hết

Ví dụ:

The tickets sold out within hours.

đã được bán hết trong vòng vài giờ.

die out

/daɪ aʊt/

(phrasal verb) biến mất, tuyệt chủng, chết dần

Ví dụ:

Dinosaurs died out millions of years ago.

Khủng long đã tuyệt chủng cách đây hàng triệu năm.

date back to

/deɪt bæk tuː/

(phrasal verb) có từ, tồn tại từ

Ví dụ:

The tradition dates back to the early 1900s.

Truyền thống này có từ đầu những năm 1900.

depend on

/dɪˈpend ɑːn/

(phrasal verb) dựa vào, phụ thuộc vào, trông cậy vào

Ví dụ:

He knew he could depend on her to deal with the situation.

Anh ấy biết anh ấy có thể dựa vào cô ấy để đối phó với tình hình.

put up with

/pʊt ʌp wɪð/

(phrasal verb) chịu đựng, tha thứ

Ví dụ:

He's so moody - I don't know why she puts up with him.

Anh ấy rất thất thường - Tôi không biết tại sao cô ấy lại chịu đựng anh ấy.

think back on

/θɪŋk bæk ɑːn/

(phrasal verb) hồi tưởng lại, nhớ lại

Ví dụ:

I often think back on my childhood memories.

Tôi thường hồi tưởng lại những ký ức thời thơ ấu.

talk back to

/tɔːk bæk tuː/

(phrasal verb) cãi lại, trả treo

Ví dụ:

Children should not talk back to their parents.

Trẻ em không nên cãi lại cha mẹ.

keep up with

/kiːp ˈʌp wɪθ/

(phrasal verb) cập nhật, theo kịp, bắt kịp, tiếp tục thanh toán

Ví dụ:

She likes to keep up with the latest fashions.

Cô ấy thích cập nhật những xu hướng thời trang mới nhất.

give up

/ɡɪv ˈʌp/

(phrasal verb) bỏ cuộc, từ bỏ, đầu hàng, chịu thua

Ví dụ:

They gave up without a fight.

Họ bỏ cuộc mà không đấu tranh.

care for

/ker fɔːr/

(phrasal verb) chăm sóc, bảo vệ, thích

Ví dụ:

The children are being cared for by a relative.

Những đứa trẻ đang được một người thân chăm sóc.

call off

/kɔːl ˈɔːf/

(phrasal verb) hủy bỏ, ngừng lại, hoãn lại

Ví dụ:

Tomorrow's match has been called off because of the icy weather.

Trận đấu ngày mai đã bị hoãn lại vì thời tiết băng giá.

put away

/pʊt əˈweɪ/

(phrasal verb) cất đi, tống vào tù, đưa vào viện tâm thần, dành dụm

Ví dụ:

Please put away your toys before dinner.

Làm ơn cất đồ chơi đi trước bữa tối.

run out of

/rʌn aʊt ʌv/

(idiom) hết sạch, cạn kiệt

Ví dụ:

We ran out of fuel.

Chúng tôi đã cạn kiệt nhiên liệu.

participate in

/pɑːrˈtɪs.ɪ.peɪt ɪn/

(phrasal verb) tham gia vào

Ví dụ:

Many students participated in the charity event.

Nhiều sinh viên đã tham gia vào sự kiện từ thiện.

face up to

/feɪs ʌp tə/

(phrasal verb) đối mặt với, chấp nhận

Ví dụ:

She's going to have to face up to the fact that he's not going to marry her.

Cô ấy sẽ phải đối mặt với sự thật rằng anh ấy sẽ không kết hôn với cô ấy.

go in for

/ɡoʊ ɪn fɔːr/

(phrasal verb) tham gia, đăng ký, thích, đam mê

Ví dụ:

He decided to go in for the chess tournament.

Anh ấy quyết định tham gia giải đấu cờ vua.

bounce back

/baʊns bæk/

(phrasal verb) hồi phục, phục hồi

Ví dụ:

I bounced back pretty quickly after my operation.

Tôi đã hồi phục khá nhanh sau ca phẫu thuật của mình.

put through

/pʊt θruː/

(phrasal verb) vượt qua, trải qua, trải nghiệm

Ví dụ:

I'm sorry to put you through this ordeal.

Tôi xin lỗi vì đã làm cho bạn trải qua thử thách này.

drop in

/drɑːp ɪn/

(phrasal verb) ghé qua, ghé thăm;

(adjective) tự do, không cần đăng ký trước, bất ngờ, không báo trước

Ví dụ:

The gym offers drop-in classes for anyone who wants to try yoga.

Phòng tập thể dục cung cấp các lớp học tự do cho bất kỳ ai muốn thử yoga.

drop in on

/drɑːp ɪn ɑːn/

(phrasal verb) ghé thăm ai

Ví dụ:

I dropped in on my aunt yesterday to see how she was doing.

Hôm qua tôi ghé thăm dì tôi để xem bà ấy thế nào.

drop into

/drɑːp ˈɪn.tuː/

(phrasal verb) ghé vào, tạt vào nơi nào đó

Ví dụ:

Sorry we're late—we dropped into the pub on the way.

Xin lỗi vì chúng tôi đến muộn—trên đường đi chúng tôi ghé vào quán rượu.

knock down

/nɑːk daʊn/

(phrasal verb) đánh sập, tháo gỡ, đánh gục, đánh quỵ

Ví dụ:

These old houses are going to be knocked down.

Những ngôi nhà cũ này sắp bị đánh sập.

knock over

/nɑːk ˈoʊ.vər/

(phrasal verb) húc ngã, làm đổ, làm ngã, cướp, tấn công

Ví dụ:

He knocked his opponent over three times in the first round.

Anh ấy đã húc ngã đối thủ của mình ba lần trong hiệp đầu tiên.

bear out

/ber aʊt/

(phrasal verb) xác nhận, chứng minh

Ví dụ:

The other witnesses will bear out what I say.

Những nhân chứng khác sẽ xác nhận những gì tôi nói.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu