Nghĩa của từ "try out" trong tiếng Việt
"try out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
try out
US /ˈtraɪ aʊt/
UK /ˈtraɪ aʊt/
Cụm động từ
1.
thử, kiểm tra
to test something to see if it is suitable or effective
Ví dụ:
•
Let's try out the new software before we buy it.
Hãy thử phần mềm mới trước khi chúng ta mua nó.
•
I'm going to try out a new recipe tonight.
Tối nay tôi sẽ thử một công thức mới.
2.
thử vai, tham gia thử sức
to participate in a tryout for a team or role
Ví dụ:
•
She's going to try out for the school play.
Cô ấy sẽ thử vai cho vở kịch của trường.
•
Many athletes will try out for the Olympic team.
Nhiều vận động viên sẽ tham gia thử sức cho đội tuyển Olympic.