Avatar of Vocabulary Set Phán quyết & Đánh giá

Bộ từ vựng Phán quyết & Đánh giá trong bộ Ý niệm & Cảm xúc: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Phán quyết & Đánh giá' trong bộ 'Ý niệm & Cảm xúc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

blind men can judge no colors

/blaɪnd mɛn kæn ʤʌʤ noʊ ˈkʌlərz/

(proverb) người mù không thể phân biệt màu sắc

Ví dụ:

Blind men can judge no colors; you shouldn’t rely on someone inexperienced to make critical decisions.

Người mù không thể phân biệt màu sắc; bạn không nên dựa vào người thiếu kinh nghiệm để đưa ra quyết định quan trọng.

judge not, that ye be not judged

/dʒʌdʒ nɑːt ðæt jiː biː nɑːt dʒʌdʒd/

(proverb) đừng phán xét người khác nếu không muốn bị phán xét

Ví dụ:

Judge not, that ye be not judged; treat others with kindness and understanding.

Đừng phán xét người khác nếu không muốn bị phán xét; hãy đối xử với người khác bằng lòng tốt và sự thấu hiểu.

the devil is not so black as he is painted

/ðə ˈdɛvəl ɪz nɑt soʊ blæk æz hi ɪz ˈpeɪntəd/

(proverb) người/ việc thường không xấu như lời đồn

Ví dụ:

The devil is not so black as he is painted; she turned out kinder than the rumors suggested.

Không xấu như lời đồn; hóa ra cô ấy tốt bụng hơn những gì tin đồn nói.

comparisons are odious

/kəmˈper.ɪ.sənz ɑːr ˈoʊ.di.əs/

(proverb) việc so sánh là đáng ghét

Ví dụ:

Comparisons are odious; don’t compare your child to others, let them grow in their own way.

Việc so sánh là đáng ghét; đừng so sánh con bạn với người khác, hãy để chúng phát triển theo cách riêng.

fools and bairns should never see (a) half done work

/fuːlz ænd bɛrnz ʃʊd ˈnɛvər si ə hæf dʌn wɜrk/

(proverb) người dại và trẻ con không nên thấy việc chưa hoàn thành, người chưa đủ kinh nghiệm không nên thấy việc đang làm dở

Ví dụ:

Don’t show your draft to them yet—fools and bairns should never see a half done work.

Đừng cho họ xem bản nháp vội—người dại và trẻ con không nên thấy việc chưa hoàn thành.

there are two sides to every question

/ðɛr ɑːr tuː saɪdz tuː ˈɛvri ˈkwɛstʃən/

(proverb) mọi vấn đề đều có hai mặt

Ví dụ:

There are two sides to every question; you should consider both arguments before deciding.

Mọi vấn đề đều có hai mặt; bạn nên xem xét cả hai luận điểm trước khi quyết định.

every horse thinks its own pack is (the) heaviest

/ˈev.ri hɔːrs θɪŋks ɪts oʊn pæk ɪz ðə ˈhev.i.əst/

(proverb) ai cũng cho rằng việc mình chịu là nặng nề nhất

Ví dụ:

She complained about her workload, but every horse thinks its own pack is the heaviest.

Cô ấy than phiền về khối lượng công việc, nhưng ai cũng cho rằng việc mình chịu là nặng nề nhất.

first impressions are the most lasting

/fɜrst ɪmˈprɛʃənz ɑr ðə moʊst ˈlæstɪŋ/

(proverb) ấn tượng đầu tiên là ấn tượng lâu dài nhất, ấn tượng ban đầu khó quên nhất

Ví dụ:

First impressions are the most lasting; make sure to present yourself well at interviews.

Ấn tượng đầu tiên là ấn tượng lâu dài nhất; hãy chắc chắn thể hiện bản thân tốt trong các buổi phỏng vấn.

one swallow does not make a summer

/wʌn ˈswɑː.loʊ dʌz nɑːt meɪk ə ˈsʌm.ɚ/

(proverb) một cánh én không thể làm nên mùa hè, một dấu hiệu tốt không có nghĩa là mọi việc đều suôn sẻ

Ví dụ:

One swallow does not make a summer; a single success does not guarantee long-term achievement.

Một cánh én không thể làm nên mùa hè; một thành công đơn lẻ không đảm bảo thành tựu lâu dài.

hatred is (just) as blind as love

/ˈheɪ.trɪd ɪz dʒʌst æz blaɪnd æz lʌv/

(proverb) hận thù cũng mù quáng như tình yêu

Ví dụ:

Hatred is just as blind as love; people often act irrationally when consumed by strong emotions.

Hận thù cũng mù quáng như tình yêu; con người thường hành động thiếu lý trí khi bị cảm xúc chi phối mạnh.

whoever writes a book, should be ready to accept criticism

/huːˈɛv.ər raɪts ə bʊk, ʃʊd biː ˈrɛd.i tuː əkˈsɛpt ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/

(proverb) ai viết sách phải chấp nhận phê bình

Ví dụ:

Whoever writes a book should be ready to accept criticism; you can’t please everyone, so be prepared for both praise and critique.

Ai viết sách phải chấp nhận phê bình; bạn không thể làm hài lòng tất cả, nên chuẩn bị cho cả lời khen và lời phê bình.

(you) show me the man, and I will show you the crime

/ʃoʊ mi ðə mæn, ænd aɪ wɪl ʃoʊ ju ðə kraɪm/

(proverb) cho tôi biết một người, tôi sẽ cho bạn thấy tội ác mà họ có thể gây ra

Ví dụ:

Show me the man, and I will show you the crime; understanding a person’s character can reveal their potential misdeeds.

Cho tôi biết một người, tôi sẽ cho bạn thấy tội ác mà họ có thể gây ra; hiểu tính cách một người có thể tiết lộ hành vi sai trái tiềm năng của họ.

do not judge a man until you have walked (a mile) in his shoes

/duː nɑːt dʒʌdʒ ə mæn ʌnˈtɪl juː hæv wɔːkt ə maɪl ɪn hɪz ʃuːz/

(proverb) đừng đánh giá ai nếu chưa trải qua hoàn cảnh của họ

Ví dụ:

Do not judge a man until you have walked a mile in his shoes; everyone has struggles that aren’t obvious.

Đừng đánh giá ai nếu chưa trải qua hoàn cảnh của họ; ai cũng có những khó khăn không nhìn thấy rõ.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu