Avatar of Vocabulary Set Tham lam

Bộ từ vựng Tham lam trong bộ Đặc điểm & Phẩm chất của con người: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tham lam' trong bộ 'Đặc điểm & Phẩm chất của con người' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

desire has no limit

/dɪˈzaɪər hæz noʊ ˈlɪmɪt/

(proverb) ham muốn của con người là vô hạn, tham vọng không có giới hạn

Ví dụ:

He keeps wanting more wealth and power—desire has no limit.

Anh ấy luôn muốn nhiều hơn về của cải và quyền lực—ham muốn của con người là vô hạn.

many go out for wool and come home shorn

/ˈmɛni ɡoʊ aʊt fɔːr wʊl ænd kʌm hoʊm ʃɔːrn/

(proverb) nhiều người đi tìm lợi ích lại về tay trắng, tham vọng liều lĩnh dễ thất bại

Ví dụ:

Beware of get-rich-quick schemes—many go out for wool and come home shorn.

Cẩn thận với những kế hoạch làm giàu nhanh—nhiều người đi tìm lợi ích lại về tay trắng.

greedy never gets

/ˈɡriːdi ˈnevər ɡets/

(proverb) người tham lam chẳng bao giờ đạt được gì, ham muốn quá mức chẳng được gì

Ví dụ:

Stop trying to take everything for yourself—greedy never gets.

Đừng cố chiếm hết cho riêng mình—người tham lam chẳng bao giờ đạt được gì.

the more you get, the more you want

/ðə mɔːr ju ɡɛt, ðə mɔːr ju wɑːnt/

(proverb) càng có nhiều thì càng muốn thêm, càng đạt được thì càng tham

Ví dụ:

He keeps buying new gadgets—the more you get, the more you want.

Anh ấy cứ mua đồ công nghệ mới—càng có nhiều thì càng muốn thêm.

pigs get fat, hogs get slaughtered

/pɪɡz ɡɛt fæt, hɑɡz ɡɛt ˈslɔːtərd/

(proverb) người vừa đủ thì được lợi còn kẻ tham lam thì thất bại, người biết tiết chế được lợi còn kẻ tham lam sẽ chịu hậu quả

Ví dụ:

Don’t be greedy in business; pigs get fat, hogs get slaughtered.

Đừng tham lam trong kinh doanh; người vừa đủ thì được lợi còn kẻ tham lam thì thất bại.

he who grasps at too much loses everything

/hiː huː ɡræps æt tuː mʌtʃ ˈluːzɪz ˈevriθɪŋ/

(proverb) người tham lam quá sẽ mất hết, người tham lam quá sẽ mất tất cả

Ví dụ:

Don’t overreach in business or life; he who grasps at too much loses everything.

Đừng tham lam quá trong công việc hay cuộc sống; người tham lam quá sẽ mất hết.

grasp all, lose all

/ɡræsp ɔːl, luːz ɔːl/

(proverb) tham quá sẽ mất tất cả, tham lam quá dẫn đến thất bại

Ví dụ:

He tried to take control of every department, but grasp all, lose all.

Anh ấy cố kiểm soát mọi phòng ban, nhưng tham quá sẽ mất tất cả.

a person with too much ambition cannot sleep in peace

/ə ˈpɜrsən wɪð tu mʌtʃ æmˈbɪʃən ˈkænɑt slip ɪn pis/

(proverb) người tham vọng quá mức không thể an tâm, người ham muốn quá mức luôn lo lắng

Ví dụ:

Don’t let greed and ambition take over; a person with too much ambition cannot sleep in peace.

Đừng để tham vọng và lòng tham chi phối; người tham vọng quá mức không thể an tâm.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu