Avatar of Vocabulary Set Sự đồng cảm & Thấu hiểu

Bộ từ vựng Sự đồng cảm & Thấu hiểu trong bộ Mối quan hệ giữa con người: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sự đồng cảm & Thấu hiểu' trong bộ 'Mối quan hệ giữa con người' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

charity begins at home

/ˈtʃer.ə.t̬i bɪˈɡɪnz æt hoʊm/

(proverb) lòng tốt bắt đầu từ nhà, lòng tốt nên bắt đầu từ chính gia đình mình, trước khi giúp người khác thì hãy chăm lo người thân

Ví dụ:

If you want to teach kindness, start at home—charity begins at home.

Nếu muốn dạy lòng tốt, hãy bắt đầu từ gia đình—lòng tốt bắt đầu từ nhà.

a gentle heart is tied with an easy thread

/ə ˈdʒɛntəl hɑːrt ɪz taɪd wɪð ən ˈizi θrɛd/

(proverb) người tử tế dễ tạo mối quan hệ chân thành, người tốt bụng cảm nhận tình thương và kết nối dễ dàng

Ví dụ:

Kind souls easily form bonds—after all, a gentle heart is tied with an easy thread.

Những tấm lòng hiền lành dễ tạo mối quan hệ thân thiện—vì người tử tế dễ tạo mối quan hệ chân thành.

do unto others as you would have them do unto you

/duː ˈʌn.tuː ˈʌð.ərz æz juː wʊd hæv ðɛm duː ˈʌn.tuː juː/

(proverb) hãy đối xử với người khác như cách bạn muốn được họ đối xử lại

Ví dụ:

Treat everyone fairly—do unto others as you would have them do unto you.

Hãy đối xử công bằng với mọi người—hãy đối xử với người khác như cách bạn muốn được họ đối xử lại.

pity is akin to love

/ˈpɪt.i ɪz əˈkɪn tu lʌv/

(proverb) lòng thương hại có nét giống tình yêu, thương người là một dạng tình cảm gần gũi với yêu thương

Ví dụ:

When she helped the poor, I realized pity is akin to love.

Khi cô ấy giúp đỡ người nghèo, tôi nhận ra rằng lòng thương hại có nét giống tình yêu.

love covers a multitude of sins

/lʌv ˈkʌvərz ə ˈmʌltɪtuːd ʌv sɪnz/

(proverb) tình yêu giúp vượt qua nhiều lỗi lầm, yêu thương giúp bỏ qua sai sót, tình yêu có thể tha thứ nhiều lỗi lầm

Ví dụ:

In a healthy relationship, love covers a multitude of sins.

Trong một mối quan hệ bền vững, tình yêu giúp vượt qua nhiều lỗi lầm.

he that is warm thinks all so

/hi ðæt ɪz wɔrm θɪŋks ɔl soʊ/

(proverb) người đang thuận lợi thường cho rằng ai cũng như mình, người đang thuận lợi thường nghĩ ai cũng vậy, ai sung sướng thì cho rằng người khác cũng sung sướng

Ví dụ:

Don’t assume others are comfortable with it; he that is warm thinks all so.

Đừng vội nghĩ người khác cũng thoải mái; người đang thuận lợi thường cho rằng ai cũng như mình.

it takes one to know one

/ɪt teɪks wʌn tu noʊ wʌn/

(proverb) người như cậu mới nhận ra người như vậy thôi, người thế nào mới thấy được người thế ấy

Ví dụ:

“You’re being dishonest!”—“It takes one to know one.”

“Cậu đang không trung thực đấy!”—“Người như cậu mới nhận ra người như vậy thôi.”

to know all is to forgive all

/tu noʊ ɔːl ɪz tu fərˈɡɪv ɔːl/

(proverb) hiểu hết mọi chuyện thì sẽ dễ tha thứ, thấu hiểu giúp con người khoan dung hơn

Ví dụ:

Understanding people’s struggles, he believed that to know all is to forgive all.

Hiểu được những khó khăn của mọi người, anh ấy tin rằng hiểu hết mọi chuyện thì sẽ dễ tha thứ.

life is too short to make others' shorter

/laɪf ɪz tuː ʃɔːrt tuː meɪk ˈʌðərz ˈʃɔːrtər/

(proverb) cuộc đời quá ngắn để làm đau người khác, cuộc đời ngắn ngủi nên đừng làm hại người khác, sống tử tế vì đời người quá ngắn để thù hằn

Ví dụ:

Always be considerate; life is too short to make others' shorter.

Hãy luôn sống chu đáo; cuộc đời quá ngắn để làm đau người khác.

there but for the grace of God go I

/ðɛr bʌt fɔːr ðə ɡreɪs ʌv ɡɑːd ɡoʊ aɪ/

(proverb) nếu không nhờ ơn Chúa, có lẽ tôi cũng như thế

Ví dụ:

When he saw the homeless man on the street, he thought, “There but for the grace of God go I.”

Khi anh ấy thấy người vô gia cư trên đường, anh ấy nghĩ: “Nếu không nhờ ơn Chúa, có lẽ tôi cũng như thế.”

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu