Bộ từ vựng Tiết lộ bí mật trong bộ Sự thật, Bí mật & Lừa dối: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tiết lộ bí mật' trong bộ 'Sự thật, Bí mật & Lừa dối' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) để lộ bí mật, lỡ miệng nói ra
Ví dụ:
He let the cat out of the bag about the surprise party.
Anh ấy đã để lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.
(idiom) để lộ bí mật, tiết lộ
Ví dụ:
So who spilled the beans about her affair with David?
Vậy ai là người đã tiết lộ chuyện tình cảm của cô ấy với David?
(idiom) làm lộ thân phận/ danh tính bí mật của ai
Ví dụ:
The newspaper article blew the spy's cover.
Bài báo đã làm lộ thân phận của điệp viên.
(idiom) bắt quả tang ai
Ví dụ:
The police caught the thief red-handed while he was breaking into the house.
Cảnh sát đã bắt quả tang tên trộm khi hắn đang đột nhập vào ngôi nhà.
(idiom) công khai
Ví dụ:
He finally came out of the closet after years of hiding his true self.
Cuối cùng anh ấy đã công khai sau nhiều năm giấu kín con người thật của mình.
(idiom) để lộ bí mật, làm lộ chuyện
Ví dụ:
She almost gave the game away by mentioning the trip in front of him.
Cô ấy suýt để lộ bí mật khi nhắc đến chuyến đi trước mặt anh ấy.
(idiom) vạch trần, tiết lộ, phơi bày
Ví dụ:
Her article lifts the lid on bullying in the workplace.
Bài viết của cô ấy vạch trần nạn bắt nạt tại nơi làm việc.
(idiom) kể hết đi, tiết lộ đi
Ví dụ:
Come on, spill the tea! What happened at the party last night?
Nào, kể hết đi! Chuyện gì đã xảy ra ở bữa tiệc tối qua vậy?
(idiom) được xuất hiện, được thực hiện, công khai, được công bố
Ví dụ:
The plan never saw the light of day due to lack of funding.
Kế hoạch đó chưa bao giờ được thực hiện do thiếu kinh phí.
(idiom) thách ai làm thật
Ví dụ:
When she threatened to quit, her boss called her bluff and told her to go ahead.
Khi cô ấy dọa nghỉ việc, sếp đã thách cô ấy làm thật và bảo cô ấy cứ việc.