Avatar of Vocabulary Set Kiên trì

Bộ từ vựng Kiên trì trong bộ Sự kiên trì: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Kiên trì' trong bộ 'Sự kiên trì' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

come rain or shine

/kʌm reɪn ɔr ʃaɪn/

(idiom) dù thế nào đi nữa

Ví dụ:

I’ll be there to help you, come rain or shine.

Tôi sẽ ở đó giúp bạn, dù thế nào đi nữa.

to the bitter end

/tə ðə ˈbɪtər ɛnd/

(idiom) cho đến cùng

Ví dụ:

They were determined to fight to the bitter end.

Họ quyết tâm chiến đấu cho đến cùng.

get the bit between your teeth

/ɡɛt ðə bɪt bɪˈtwin jʊər tiθ/

(idiom) quyết tâm/ tràn đầy năng lượng làm gì

Ví dụ:

She suddenly got the bit between her teeth and set about organizing the whole event.

Cô ấy bỗng trở nên rất quyết tâm và bắt tay vào tổ chức toàn bộ sự kiện.

go down swinging

/ɡoʊ daʊn ˈswɪŋɪŋ/

(idiom) nỗ lực đến cùng, chiến đấu đến cùng

Ví dụ:

Even though the team was losing, they went down swinging.

Dù đội đang thua, họ vẫn chiến đấu đến cùng.

grit your teeth

/ɡrɪt jʊər tiːθ/

(idiom) nghiến răng, nghiến răng chịu đựng

Ví dụ:

You’ll just have to grit your teeth and get on with it.

Bạn sẽ phải nghiến răng chịu đựng và tiếp tục làm.

keep your head above water

/kiːp jʊər hɛd əˈbʌv ˈwɔtər/

(idiom) xoay xở để sống sót, xoay xở để tồn tại

Ví dụ:

With all these bills, I can barely keep my head above water.

Với đống hóa đơn này, tôi chỉ vừa đủ xoay xở để tồn tại.

keep your chin up

/kiːp jʊər tʃɪn ʌp/

(idiom) hãy giữ tinh thần lạc quan, cố lên

Ví dụ:

Keep your chin up — things will get better soon.

Hãy giữ tinh thần lạc quan — mọi chuyện sẽ sớm tốt lên thôi.

live to fight another day

/lɪv tə faɪt əˈnʌðər deɪ/

(idiom) rút lui để còn cơ hội trong tương lai

Ví dụ:

We decided to withdraw from the deal — better to live to fight another day.

Chúng tôi quyết định rút khỏi thỏa thuận — tốt hơn là rút lui để còn cơ hội trong tương lai.

push it

/pʊʃ ɪt/

(idiom) làm liều

Ví dụ:

You’re already late—don’t push it by taking another break!

Bạn đã trễ rồi—đừng làm liều thêm bằng cách nghỉ nữa!

put up a fight

/pʊt ʌp ə faɪt/

(collocation) chống trả, chống lại, phản kháng mạnh mẽ

Ví dụ:

He put up a fight when the police tried to arrest him.

Anh ấy chống trả khi cảnh sát cố gắng bắt giữ anh ấy.

stand your ground

/stænd jʊər ɡraʊnd/

(idiom) giữ vững lập trường

Ví dụ:

She stood her ground when her plan was criticized.

Cô ấy giữ vững lập trường khi kế hoạch của mình bị chỉ trích.

by hook or by crook

/baɪ hʊk ɔr baɪ krʊk/

(idiom) bằng mọi cách

Ví dụ:

He was determined to get the job by hook or by crook.

Anh ta quyết tâm có được công việc đó bằng mọi cách.

come hell or high water

/kʌm hɛl ɔr haɪ ˈwɔtər/

(idiom) dù có chuyện gì xảy ra

Ví dụ:

Come hell or high water, she was going to finish her degree.

Dù có chuyện gì xảy ra, cô ấy vẫn sẽ hoàn thành tấm bằng của mình.

come what may

/kʌm wɑt meɪ/

(idiom) dù có chuyện gì xảy ra

Ví dụ:

I shall be there tonight come what may.

Tôi sẽ ở đó tối nay dù có chuyện gì xảy ra.

in the teeth of

/ɪn ðə tiːθ əv/

(idiom) bất chấp, đối mặt với

Ví dụ:

The new policy was adopted in the teeth of fierce criticism.

Chính sách mới đã được thông qua bất chấp sự chỉ trích dữ dội.

last resort

/ˌlæst rɪˈzɔːrt/

(idiom) phương án cuối cùng, biện pháp cuối cùng

Ví dụ:

As a last resort, we could ask your mother to help.

Như một phương án cuối cùng, chúng ta có thể nhờ mẹ bạn giúp đỡ.

have the courage of your convictions

/hæv ðə ˈkɜːrɪdʒ əv jʊər kənˈvɪkʃənz/

(phrase) giữ vững niềm tin, có đủ can đảm

Ví dụ:

She had the courage of her convictions and refused to compromise on her principles.

Cô ấy giữ vững niềm tin của mình và từ chối thỏa hiệp về các nguyên tắc.

dead set on

/dɛd sɛt ɑn/

(phrase) quyết tâm, nhất quyết

Ví dụ:

Ethan is dead set on being an actor.

Ethan quyết tâm trở thành diễn viên.

keep it up

/kiːp ɪt ʌp/

(idiom) hãy tiếp tục phát huy, cố gắng lên nhé

Ví dụ:

You’re doing great work—keep it up!

Bạn đang làm rất tốt—hãy tiếp tục phát huy!

mean business

/miːn ˈbɪz.nɪs/

(idiom) nghiêm túc làm gì

Ví dụ:

The boss sounds like she means business, so we’d better finish the project on time.

Sếp có vẻ rất nghiêm túc, nên chúng ta tốt nhất nên hoàn thành dự án đúng hạn.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu