Avatar of Vocabulary Set Quyết tâm & Làm việc chăm chỉ

Bộ từ vựng Quyết tâm & Làm việc chăm chỉ trong bộ Sự kiên trì: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Quyết tâm & Làm việc chăm chỉ' trong bộ 'Sự kiên trì' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

give a good account of yourself

/ɡɪv ə ɡʊd əˈkaʊnt əv jʊərˈsɛlf/

(idiom) thể hiện rất tốt

Ví dụ:

She really gave a good account of herself in the interview.

Cô ấy đã thể hiện rất tốt trong buổi phỏng vấn.

keep your nose to the grindstone

/kiːp jʊər noʊz tə ðə ˈɡraɪndˌstoʊn/

(idiom) làm việc chăm chỉ

Ví dụ:

If you keep your nose to the grindstone, you’ll finish the project on time.

Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ hoàn thành dự án đúng hạn.

have nothing to lose

/hæv ˈnʌθɪŋ tu luːz/

(idiom) không có gì để mất

Ví dụ:

You might as well apply for the job – you have nothing to lose.

Bạn nên nộp đơn xin việc – bạn không có gì để mất.

stop at nothing

/stɑp æt ˈnʌθɪŋ/

(idiom) làm mọi cách, sẵn sàng làm bất cứ điều gì

Ví dụ:

She’ll stop at nothing to get what she wants.

Cô ấy sẽ làm mọi cách để đạt được điều mình muốn.

hang (on) in there

/hæŋ ɪn ðɛr/

(idiom) hãy kiên nhẫn, cố lên, kiên trì, cố gắng

Ví dụ:

Hang in there – things will get better soon.

Cố lên – mọi thứ sẽ sớm khá hơn.

get on top of

/ɡɛt ɑn tɑp əv/

(idiom) kiểm soát, làm chủ tình hình

Ví dụ:

She’s trying to get on top of her workload before the deadline.

Cô ấy đang cố gắng kiểm soát khối lượng công việc trước thời hạn.

give your right arm

/ɡɪv jʊər raɪt ɑːrm/

(idiom) rất mong muốn, sẵn sàng làm mọi thứ

Ví dụ:

I’d give my right arm to see them live in concert.

Tôi rất mong muốn được xem họ biểu diễn trực tiếp.

once and for all

/wʌns ænd fɔr ɔl/

(idiom) dứt điểm

Ví dụ:

Let’s settle this once and for all.

Hãy giải quyết chuyện này dứt điểm.

keep a stiff upper lip

/kiːp ə stɪf ˈʌpər lɪp/

(idiom) giữ bình tĩnh, giữ thái độ kiên cường

Ví dụ:

She tried to keep a stiff upper lip when she heard the bad news.

Cô ấy cố giữ bình tĩnh khi nghe tin xấu.

break the back of

/breɪk ðə bæk əv/

(idiom) hoàn thành phần khó nhất của

Ví dụ:

We’ve broken the back of the project, so it should be finished soon.

Chúng tôi đã hoàn thành phần khó nhất của dự án, nên nó sẽ sớm hoàn tất.

like a dog with a bone

/laɪk ə dɔɡ wɪθ ə boʊn/

(idiom) kiên trì tới cùng, cực kỳ kiên trì, không chịu bỏ cuộc

Ví dụ:

Once she starts investigating, she’s like a dog with a bone.

Một khi cô ấy bắt đầu điều tra, cô ấy sẽ kiên trì tới cùng.

break your back

/breɪk jʊər bæk/

(idiom) làm việc quên mình, làm việc cực kỳ chăm chỉ, nỗ lực hết sức

Ví dụ:

He broke his back trying to meet the deadline.

Anh ấy đã làm việc quên mình để kịp hạn chót.

put your heart and soul into

/pʊt jʊər hɑːrt ænd soʊl ˈɪntuː/

(idiom) dồn hết tâm huyết vào, dồn toàn bộ tâm huyết vào

Ví dụ:

She puts her heart and soul into her work.

Cô ấy dồn hết tâm huyết vào công việc.

step on the gas

/stɛp ɑn ðə ɡæs/

(idiom) tăng tốc, lái nhanh hơn, nhấn ga

Ví dụ:

We need to step on the gas in terms of how we're performing in the market.

Chúng ta cần tăng tốc về hiệu suất hoạt động trên thị trường.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu