Bộ từ vựng Cãi vã trong bộ Ý kiến: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cãi vã' trong bộ 'Ý kiến' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngaygive someone a piece of your mind
(idiom) thẳng mặt nói hết, nói thẳng sự thật, chỉ trích thẳng thắn
Ví dụ:
She’s going to give her boss a piece of her mind about the unfair workload.
Cô ấy định thẳng mặt nói hết với sếp về khối lượng công việc bất công.
(idiom) biến đi!, cút đi!
Ví dụ:
Get out of my face! I don’t want to talk to you right now.
Biến đi! Tôi không muốn nói chuyện với bạn lúc này.
(idiom) cãi nhau như chó với mèo, cãi nhau chí chóe, xung đột liên tục, tranh cãi dữ dội
Ví dụ:
As kids we used to fight like cats and dogs.
Hồi nhỏ, chúng tôi từng cãi nhau như chó với mèo.
come down on someone like a ton of bricks
(idiom) trừng trị không nương tay, trừng phạt nghiêm khắc, mắng nặng, chỉ trích dữ dội
Ví dụ:
She came down on her kids like a ton of bricks for breaking the vase.
Cô ấy trừng trị bọn trẻ không nương tay vì làm vỡ bình hoa.
(idiom) vấn đề gây tranh cãi, vấn đề gây bất đồng
Ví dụ:
Money is a common bone of contention in many marriages.
Tiền bạc là vấn đề gây tranh cãi trong nhiều cuộc hôn nhân.
(idiom) mắng dữ dội, mắng xối xả, nổi cáu, la mắng bất ngờ
Ví dụ:
I only asked a simple question, and she bit my head off!
Tôi chỉ hỏi một câu đơn giản, vậy mà cô ấy mắng tôi dữ dội!
at loggerheads (with someone) (over something)
(idiom) bất đồng, cãi nhau dữ dội, đối đầu nhau, tranh cãi gay gắt với ai về vấn đề gì
Ví dụ:
The two companies have been at loggerheads over the contract for months.
Hai công ty đã cãi nhau dữ dội về hợp đồng trong nhiều tháng.
(idiom) cãi nhau nảy lửa, tranh cãi chí chóe, xung đột gay gắt, đấu đá dữ dội
Ví dụ:
Those two are always at each other's throats.
Hai người đó luôn cãi nhau nảy lửa.
(idiom) căng thẳng và thù địch nhau, căng thẳng như sắp đánh nhau, sẵn sàng gây gổ
Ví dụ:
The two neighbors have been at daggers drawn since the property dispute.
Hai người hàng xóm đã căng thẳng và thù địch nhau từ khi tranh chấp đất đai.
(idiom) chửi bới, nói xấu, chế nhạo, chỉ trích, nói đểu
Ví dụ:
He likes to talk trash about his competitors.
Anh ấy thích nói xấu các đối thủ của mình.
(phrase) đủ rồi, thế là quá đủ
Ví dụ:
Enough is enough - I don't want to argue with you any more.
Đủ rồi - tôi không muốn tranh cãi với bạn nữa.
(idiom) trên đường dẫn tới xung đột, nguy cơ xung đột, tiến tới mâu thuẫn
Ví dụ:
The two countries seem to be on a collision course over trade tariffs.
Hai nước dường như đang trên đường dẫn tới xung đột về thuế quan thương mại.
put/set the cat among the pigeons
(idiom) gây ra tranh cãi, gây sóng gió, làm rối loạn, khuấy động tình hình
Ví dụ:
His comments about the budget really put the cat among the pigeons.
Những nhận xét của anh ấy về ngân sách thực sự đã gây ra tranh cãi.
(idiom) bị cho ra chuồng chó, bị giận, bị phật ý
Ví dụ:
He’s in the doghouse with his wife for forgetting their anniversary.
Anh ấy đang bị vợ giận vì quên ngày kỷ niệm.