Avatar of Vocabulary Set Sự tham gia

Bộ từ vựng Sự tham gia trong bộ Ảnh hưởng & Sự tham gia: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sự tham gia' trong bộ 'Ảnh hưởng & Sự tham gia' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

get caught up in

/ɡɛt kɔt ʌp ɪn/

(phrase) bị cuốn vào, dính líu vào

Ví dụ:

She got caught up in the scandal and lost her job.

Cô ấy bị cuốn vào vụ bê bối và mất việc.

in on the ground floor

/ɪn ɑn ðə ɡraʊnd flɔr/

(idiom) tham gia ngay từ đầu

Ví dụ:

Investors who got in on the ground floor of the company made huge profits.

Những nhà đầu tư tham gia ngay từ đầu vào công ty đã thu được lợi nhuận khổng lồ.

caught in the crossfire

/kɔt ɪn ðə ˈkrɔsˌfaɪər/

(collocation) bị vạ lây, bị kẹt trong cuộc tranh chấp

Ví dụ:

Many innocent civilians were caught in the crossfire during the conflict.

Nhiều dân thường vô tội đã bị vạ lây trong cuộc xung đột.

be in bed with

/bi ɪn bɛd wɪð/

(idiom) hợp tác mờ ám với

Ví dụ:

The newspaper editor is obviously in bed with the president.

Biên tập viên tờ báo rõ ràng đang hợp tác mờ ám với tổng thống.

be up to your ears in

/bi ʌp tu jʊər ɪərz ɪn/

(idiom) ngập đầu, bận ngập tràn với

Ví dụ:

We are up to our ears in work.

Chúng ta đang ngập đầu trong công việc.

be on the case

/bi ɑn ðə keɪs/

(idiom) đang xử lý, điều tra, giải quyết

Ví dụ:

Don’t worry, I’m on the case.

Đừng lo, tôi đang xử lý việc này.

a piece of the action

/ə piːs əv ðə ˈækʃən/

(idiom) phần lợi ích

Ví dụ:

Many companies wanted a piece of the action when they saw how profitable the market was.

Nhiều công ty muốn có phần lợi ích khi thấy thị trường sinh lợi như thế nào.

be in for

/bi ɪn fɔr/

(phrasal verb) gặp rắc rối, sắp phải đối mặt

Ví dụ:

We'd better hurry or we'll be in for it.

Tốt hơn hết là chúng ta nên nhanh lên, nếu không sẽ gặp rắc rối đấy.

on hand

/ɑːn hænd/

(adjective) có thể dùng được, có sẵn

Ví dụ:

We had too much stock on hand, so we had a summer sale.

Chúng ta đang có sẵn quá nhiều hàng tồn, vậy chúng ta phải có một đợt bán giá hạ mùa hè.

put your oar in

/pʊt jʊər ɔr ɪn/

(idiom) xen vào, can thiệp vào

Ví dụ:

Everyone was arguing until Jane put her oar in.

Mọi người đang cãi nhau cho đến khi Jane xen vào.

poke your nose into

/poʊk jʊər noʊz ˈɪntuː/

(idiom) chõ mũi vào, xen vào

Ví dụ:

He’s always poking his nose into other people’s business.

Anh ta luôn chõ mũi vào chuyện của người khác.

the ball is in someone's court

/ðə bɔl ɪz ɪn ˈsʌm.wʌnz kɔrt/

(idiom) đến lượt ai đó quyết định

Ví dụ:

I've done all I can; now the ball is in your court.

Tôi đã làm tất cả những gì có thể; giờ là đến lượt bạn quyết định.

have a finger in the pie

/hæv ə ˈfɪŋɡər ɪn ðə paɪ/

(idiom) nhúng tay vào, tham gia, có dính líu đến, liên quan đến

Ví dụ:

She always has a finger in the pie when it comes to planning events.

Cô ấy luôn nhúng tay vào mỗi khi có chuyện tổ chức sự kiện.

have a finger in every pie

/hæv ə ˈfɪŋɡər ɪn ˈɛvri paɪ/

(idiom) tham gia vào mọi việc, chõ mũi vào nhiều chuyện

Ví dụ:

She seems to have a finger in every pie in town.

Cô ấy dường như tham gia vào mọi việc trong thị trấn.

get your hands dirty

/ɡɛt jʊər hændz ˈdɜr.ti/

(idiom) làm việc chân tay, lao động thực tế

Ví dụ:

He's not frightened of getting his hands dirty.

Anh ấy không ngại làm việc chân tay.

play gooseberry

/pleɪ ˈɡuːs.ber.i/

(idiom) kỳ đà cản mũi

Ví dụ:

I didn’t realize they were on a date, and I was just playing gooseberry all evening.

Tôi không biết họ đang hẹn hò, và cả buổi tối tôi chỉ toàn làm kỳ đà cản mũi.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu