Avatar of Vocabulary Set Trò chơi kết thúc

Bộ từ vựng Trò chơi kết thúc trong bộ Sự thất bại: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trò chơi kết thúc' trong bộ 'Sự thất bại' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

come off worst

/kʌm ɔːf wɜrst/

(idiom) chịu thiệt hại, thất bại nặng nề

Ví dụ:

In the argument, she came off worst and ended up apologizing.

Trong cuộc tranh cãi, cô ấy là người chịu thiệt và phải xin lỗi.

cut the ground from under someone's feet

/kʌt ðə ɡraʊnd frəm ˈʌndər ˈsʌmˌwʌnz fiːt/

(idiom) làm mất thế chủ động, làm suy yếu vị thế/ lập luận/ kế hoạch

Ví dụ:

Her unexpected resignation cut the ground from under the board’s feet.

Việc cô ấy từ chức bất ngờ đã làm ban lãnh đạo mất thế chủ động.

give someone/something a run for their money

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ˈsʌm.θɪŋ ə rʌn fɔr ðɛr ˈmʌn.i/

(idiom) khiến phải chật vật mới giành chiến thắng, tạo ra sự cạnh tranh quyết liệt, gần đạt đến, gần như vượt trội

Ví dụ:

We're going to give the other candidate a run for her money.

Chúng ta sẽ khiến ứng viên kia phải chật vật mới giành chiến thắng.

lose ground

/luːz ɡraʊnd/

(phrase) mất đi chỗ đứng, mất dần vị thế;

(idiom) mất đi chỗ đứng, mất dần vị thế

Ví dụ:

Traditional books are losing ground to digital media.

Sách truyền thống đang dần mất chỗ đứng trước các phương tiện kỹ thuật số.

behind the curve

/bɪˈhaɪnd ðə kɜrv/

(idiom) tụt hậu

Ví dụ:

We've fallen behind the curve when it comes to developing new digital products.

Chúng ta đã tụt hậu trong việc phát triển các sản phẩm kỹ thuật số mới.

walk all over

/wɔk ɔl ˈoʊvər/

(idiom) chèn ép ai, đối xử tệ bạc, đánh bại dễ dàng

Ví dụ:

You need to stand up for yourself — don’t let him walk all over you.

Bạn cần phải biết tự bảo vệ mình — đừng để anh ta chèn ép bạn.

wipe the floor with

/waɪp ðə flɔr wɪθ/

(idiom) áp đảo hoàn toàn, đánh bại rất dễ dàng

Ví dụ:

She wiped the floor with the other candidates in the debate.

Cô ấy đã áp đảo hoàn toàn các ứng viên khác trong buổi tranh luận.

make mincemeat of someone

/meɪk ˈmɪnsmiːt ʌv ˈsʌmˌwʌn/

(idiom) đánh bại ai hoàn toàn

Ví dụ:

A decent lawyer would have made mincemeat of them in court.

Một luật sư tử tế sẽ đánh bại họ hoàn toàn trước tòa.

eat someone alive

/iːt ˈsʌm.wʌn əˈlaɪv/

(idiom) ăn tươi nuốt sống, xử tơi tả, chỉ trích nặng nề

Ví dụ:

He’ll eat you alive if he ever finds out.

Anh ta sẽ ăn tươi nuốt sống bạn nếu anh ta phát hiện ra.

eat someone for breakfast

/iːt ˈsʌm.wʌn fɔːr ˈbrek.fəst/

(idiom) nuốt chửng, dễ dàng đánh bại, dễ dàng áp đảo

Ví dụ:

Don’t mess with her — she’ll eat you for breakfast in court.

Đừng dại mà đối đầu với cô ấy — cô ấy sẽ nuốt chửng bạn tại tòa đấy.

have had your chips

/hæv hæd jʊər tʃɪps/

(idiom) hết cơ hội, sắp kết thúc

Ví dụ:

If they don’t win this match, they have had their chips in the tournament.

Nếu họ không thắng trận này, họ coi như hết cơ hội trong giải đấu rồi.

go up in smoke

/ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/

(phrase) bị thiêu rụi, tan thành mây khói;

(idiom) tan thành mây khói, tiêu tan, uổng phí

Ví dụ:

When the business went bankrupt, twenty years of hard work went up in smoke.

Khi doanh nghiệp phá sản, hai mươi năm làm việc chăm chỉ đã tan thành mây khói.

Pyrrhic victory

/ˈpɪrɪk ˈvɪktəri/

(noun) chiến thắng quá đắt đỏ

Ví dụ:

It was a Pyrrhic victory – they won the lawsuit but lost all their savings on legal fees.

Đó là một chiến thắng quá đắt – họ thắng vụ kiện nhưng mất sạch tiền tiết kiệm cho chi phí pháp lý.

Mexican standoff

/ˈmɛksɪkən ˈstændˌɔf/

(noun) thế bế tắc

Ví dụ:

After hours of negotiation, the two sides remained in a Mexican standoff.

Sau nhiều giờ đàm phán, hai bên vẫn rơi vào thế bế tắc.

beat the (living) daylights out of

/biːt ðə ˈlɪvɪŋ ˈdeɪˌlaɪts aʊt əv/

(idiom) đánh nhừ tử

Ví dụ:

If he touches my car again, I’ll beat the living daylights out of him.

Nếu hắn còn đụng vào xe tôi lần nữa, tôi sẽ đánh hắn nhừ tử.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu