Avatar of Vocabulary Set Uống rượu & Hút thuốc

Bộ từ vựng Uống rượu & Hút thuốc trong bộ Cuộc sống hàng ngày: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Uống rượu & Hút thuốc' trong bộ 'Cuộc sống hàng ngày' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

drown your sorrows

/draʊn jʊər ˈsɑːroʊz/

(idiom) uống rượu giải sầu

Ví dụ:

He went to the bar to drown his sorrows after losing his job.

Anh ấy đến quán bar để uống rượu giải sầu sau khi mất việc.

drunk as a skunk

/drʌŋk æz ə skʌŋk/

(idiom) say mèm, say bí tỉ

Ví dụ:

He came home drunk as a skunk after the party.

Anh ta về nhà say bí tỉ sau bữa tiệc.

drunk as a lord

/drʌŋk æz ə lɔrd/

(idiom) say bí tỉ, say như chết

Ví dụ:

He was drunk as a lord after celebrating his promotion.

Anh ta say bí tỉ sau khi ăn mừng được thăng chức.

drink like a fish

/drɪŋk laɪk ə fɪʃ/

(idiom) nốc rượu như nước, uống rượu như hũ chìm, chè chén tẹt ga

Ví dụ:

He drinks like a fish every weekend.

Anh ta uống rượu như hũ chìm mỗi cuối tuần.

go to someone's head

/ɡoʊ tə ˈsʌm.wʌnz hɛd/

(idiom) làm choáng váng, say nhanh, làm ai tự cao, lên mặt vì được tâng bốc

Ví dụ:

That glass of champagne went straight to my head.

Ly sâm-panh đó làm tôi choáng váng ngay lập tức.

give someone a buzz

/ɡɪv ˌsʌm.wʌn ə ˈbʌz/

(idiom) gọi cho ai, mang lại cho ai cảm giác phấn khích

Ví dụ:

I'll give you a buzz next week.

Tôi sẽ gọi cho bạn vào tuần tới.

wet your whistle

/wɛt jʊər ˈwɪsəl/

(idiom) làm vài ly, uống một chút

Ví dụ:

Let’s stop at the pub to wet our whistles.

Hãy ghé quán rượu làm vài ly cho đỡ khát.

on the rocks

/ɑn ðə rɑks/

(idiom) gặp khó khăn, trục trặc, có nguy cơ đổ vỡ, (đồ uống) uống với đá

Ví dụ:

Their marriage has been on the rocks for years.

Cuộc hôn nhân của họ đã gặp trục trặc nhiều năm nay.

be as high as a kite

/bi æz haɪ æz ə kaɪt/

(idiom) say bí tỉ, phấn khích tột độ, rất phê, ngây ngất

Ví dụ:

After a few drinks, she was as high as a kite and dancing on the table.

Sau vài ly, cô ấy say bí tỉ, nhảy nhót trên bàn.

the hair of the dog (that bit you)

/ðə hɛr əv ðə dɔɡ (ðæt bɪt ju)/

(idiom) chữa say bằng rượu

Ví dụ:

He was hungover, so he took a shot of whiskey as the hair of the dog.

Anh ấy bị nôn nao, nên uống một ly whiskey để chữa say bằng rượu.

Dutch courage

/ˌdʌtʃ ˈkɝː.ɪdʒ/

(noun) sự tự tin, dũng khí (sau khi uống rượu)

Ví dụ:

I'll have a couple of drinks to give me Dutch courage.

Tôi sẽ uống vài ly để lấy thêm dũng khí.

on the wagon

/ɑn ðə ˈwæɡən/

(idiom) cai rượu, kiêng rượu, không uống rượu

Ví dụ:

He was on the wagon for ten years, when he was living in Connecticut.

Ông ấy đã cai rượu trong mười năm, khi ông ấy sống ở Connecticut.

hit the bottle

/hɪt ðə ˈbɑtəl/

(idiom) bắt đầu uống rượu nhiều

Ví dụ:

After losing his job, he started to hit the bottle.

Sau khi mất việc, anh ấy bắt đầu uống rượu nhiều.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu