Bộ từ vựng Sự phụ thuộc trong bộ Quyết định & Kiểm soát: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sự phụ thuộc' trong bộ 'Quyết định & Kiểm soát' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) hoàn toàn tự do, không bị ràng buộc
Ví dụ:
After he retired, he felt as free as a bird.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy cảm thấy hoàn toàn tự do.
(noun) toàn quyền tự do, quyền tự do hành động, tấm séc chưa ghi số tiền
Ví dụ:
The committee gave the new director a blank check to restructure the department.
Ban quản trị đã cho giám đốc mới toàn quyền tái cơ cấu bộ phận.
(noun) toàn quyền làm gì, quyền tự do hành động/ quyết định, bàn tay rảnh
Ví dụ:
The manager was given a free hand to hire whoever she wanted.
Người quản lý được toàn quyền thuê bất kỳ ai mà cô ấy muốn.
(idiom) toàn quyền tự do, tự do làm gì
Ví dụ:
The young film-makers were given free rein to experiment with new themes and techniques.
Các nhà làm phim trẻ được tự do thử nghiệm những chủ đề và kỹ thuật mới.
(idiom) tự làm chủ bản thân
Ví dụ:
After starting his own business, he was finally his own master.
Sau khi bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình, anh ấy cuối cùng đã tự làm chủ.
(idiom) thả tự do, tự do làm gì
Ví dụ:
Once she was on stage, they let her loose and she gave an amazing performance.
Khi cô ấy lên sân khấu, họ để cô ấy tự do thể hiện và cô ấy đã trình diễn tuyệt vời.
(idiom) nới lỏng tay
Ví dụ:
He loosened his grip on the rope.
Anh ấy nới lỏng tay nắm trên sợi dây.
(idiom) nắm giữ yếu tố then chốt, nắm giữ quyền quyết định
Ví dụ:
He holds the key to our success in the negotiation.
Anh ấy nắm giữ yếu tố then chốt cho thành công của chúng ta trong cuộc đàm phán.
(idiom) tự lập
Ví dụ:
She left home at eighteen and has been paddling her own canoe ever since.
Cô ấy rời nhà năm mười tám tuổi và từ đó đến nay luôn tự lập.
(idiom) giữ vững lập trường, tự mình đứng vững, ngang ngửa ai
Ví dụ:
She can hold her own in any argument.
Cô ấy có thể giữ vững lập trường trong bất kỳ cuộc tranh luận nào.
(idiom) có chính kiến riêng
Ví dụ:
She has a mind of her own and isn't afraid to say what she thinks.
Cô ấy có chính kiến riêng và không ngại nói ra suy nghĩ của mình.
(idiom) theo cách của riêng mình, tự mình làm gì
Ví dụ:
She made the suggestions entirely off her own bat.
Cô ấy đã đưa ra những gợi ý hoàn toàn theo cách của riêng mình.
(idiom) có quyền tự do sử dụng/ làm việc gì
Ví dụ:
The guests have the run of the house.
Khách được tự do sử dụng cả căn nhà.
leave someone to their own devices
(idiom) tự xoay xở, tự quyết định, tự làm theo ý mình
Ví dụ:
If you leave the kids to their own devices, they’ll just watch TV all day.
Nếu để bọn trẻ tự xoay xở, chúng sẽ chỉ xem TV cả ngày.
(idiom) dựa vào, phụ thuộc vào
Ví dụ:
You can’t hang your hat on just one piece of evidence.
Bạn không thể chỉ dựa vào một bằng chứng duy nhất.
(idiom) nhờ dựa vào sự thành công/ ảnh hưởng của
Ví dụ:
The smaller company grew on the coat-tails of the industry leader.
Công ty nhỏ phát triển nhờ dựa vào sự thành công của công ty dẫn đầu ngành.
tied to somebody’s apron strings
(idiom) quá lệ thuộc vào, quá phụ thuộc vào
Ví dụ:
She accused him of being tied to his wife’s apron strings.
Cô ấy buộc tội anh ta là quá lệ thuộc vào vợ.