Avatar of Vocabulary Set Chịu trách nhiệm

Bộ từ vựng Chịu trách nhiệm trong bộ Quyết định & Kiểm soát: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Chịu trách nhiệm' trong bộ 'Quyết định & Kiểm soát' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

throw your weight around

/θroʊ jʊər weɪt əˈraʊnd/

(idiom) cư xử hách dịch, phô trương quyền lực

Ví dụ:

Ever since he got promoted, he’s been throwing his weight around in the office.

Từ khi được thăng chức, anh ta đã cử xử hách dịch và áp đặt trong văn phòng.

lay down the law

/leɪ daʊn ðə lɔː/

(idiom) đặt ra những quy định nghiêm khắc

Ví dụ:

The teacher laid down the law on the first day of class.

Cô giáo đã đặt ra những quy định nghiêm khắc ngay ngày đầu tiên của lớp học.

wear the pants

/wer ðə pænts/

(idiom) người nắm quyền quyết định

Ví dụ:

Lisa certainly wears the pants in that family.

Lisa chắc chắn là người nắm quyền quyết định trong gia đình đó.

at the helm of

/æt ðə hɛlm əv/

(idiom) nắm quyền điều hành, dẫn dắt

Ví dụ:

She is the first woman to be at the helm of this corporation.

Bà ấy là người phụ nữ đầu tiên nắm quyền điều hành tập đoàn này.

on someone's watch

/ɑn ˈsʌm.wʌnz wɑtʃ/

(phrase) trong thời gian ai phụ trách, chịu trách nhiệm, giám sát

Ví dụ:

Such mistakes should not happen on my watch.

Những sai lầm như vậy không được phép xảy ra khi tôi phụ trách.

call the shots/ tune

/kɔːl ðə ʃɑːts/tuːn/

(idiom) người phụ trách, người quyết định, người có quyền

Ví dụ:

You're the boss here – you get to call the shots.

Bạn là ông chủ ở đây - bạn là người quyết định.

the upper hand

/ðə ˈʌpər hænd/

(noun) chiếm thế thượng phong, có lợi thế, giành được ưu thế

Ví dụ:

After hours of negotiation, our team finally gained the upper hand.

Sau nhiều giờ đàm phán, nhóm của chúng tôi cuối cùng đã chiếm thế thượng phong.

rule the roost

/ruːl ðə ruːst/

(idiom) đứng đầu, làm bá chủ, thống trị

Ví dụ:

In that family, it is the grandma who rules the roost.

Trong gia đình đó, chính bà là người đứng đầu.

Big Brother

/ˈbɪɡ ˈbrʌðər/

(noun) anh lớn, anh cả

Ví dụ:

He’s like a Big Brother to the younger kids in the neighborhood.

Anh ấy như một người anh lớn với lũ trẻ nhỏ trong khu phố.

last word

/læst wɜrd/

(noun) câu cuối cùng, lời nói cuối cùng, quyền quyết định cuối cùng, mẫu tốt nhất/ hiện đại nhất

Ví dụ:

She always has to have the last word in every argument.

Cô ấy lúc nào cũng phải nói câu cuối cùng trong mọi cuộc cãi vã.

get your hooks into

/ɡɛt jʊər hʊks ˈɪntuː/

(idiom) nắm quyền kiểm soát đối với, ảnh hưởng mạnh mẽ đối với

Ví dụ:

Once the company got its hooks into the market, competitors couldn’t keep up.

Một khi công ty đã kiểm soát thị trường, các đối thủ không thể theo kịp.

hold the reins

/hoʊld ðə reɪnz/

(idiom) nắm quyền điều hành/ kiểm soát

Ví dụ:

She's the boss but her secretary often seems to hold the reins.

Cô ấy là sếp nhưng thư ký của cô ấy thường có vẻ nắm quyền.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu