Bộ từ vựng Cái chết trong bộ Sự nguy hiểm: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cái chết' trong bộ 'Sự nguy hiểm' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) hỏng, chết, ngã gục, thất bại, phá sản
Ví dụ:
I think our car just bit the dust.
Tôi nghĩ chiếc xe của chúng ta vừa hỏng rồi.
(idiom) qua đời, chết
Ví dụ:
Sadly, his grandfather kicked the bucket last night.
Đáng buồn thay, ông của anh ấy đã qua đời tối qua.
(idiom) hoàn toàn lỗi thời, không còn tồn tại, không còn hữu ích
Ví dụ:
That old phone model is as dead as a dodo.
Mẫu điện thoại cũ đó hoàn toàn lỗi thời rồi.
(idiom) chết hẳn, chết hoàn toàn
Ví dụ:
I checked his pulse, but he was as dead as a doornail.
Tôi kiểm tra mạch, nhưng anh ấy đã chết hẳn rồi.
(idiom) chết
Ví dụ:
The pilot bought the farm during the mission.
Người phi công đã chết trong nhiệm vụ.
(idiom) chết, ngừng hoạt động, hỏng, bỏ cuộc, từ bỏ hoàn toàn
Ví dụ:
My car finally gave up the ghost.
Cuối cùng thì chiếc xe của tôi cũng ngừng hoạt động.
(idiom) gần đất xa trời, rất già yếu, gần chết
Ví dụ:
He looked as if he had one foot in the grave after the long illness.
Ông ấy trông như gần đất xa trời sau căn bệnh kéo dài.
(idiom) chôn cất ai đó, kết thúc, dẹp yên
Ví dụ:
He was finally laid to rest beside his wife.
Ông ấy cuối cùng đã được chôn cất bên cạnh vợ mình.
(idiom) đi chầu trời, qua đời, chết
Ví dụ:
If he keeps driving that recklessly, he’ll meet his Maker sooner than he thinks.
Nếu cứ lái xe ẩu như thế, anh ta sẽ đi chầu trời sớm hơn tưởng đấy.
(idiom) gặp rắc rối lớn, thất bại, không thể cứu vãn
Ví dụ:
After missing the deadline, the project was done for.
Sau khi trễ hạn, dự án coi như thất bại.
(idiom) ở cửa tử, rất gần cái chết, cận kề cái chết
Ví dụ:
The patient was at death's door after the accident.
Bệnh nhân ở cửa tử sau vụ tai nạn.
(idiom) sống thoi thóp từng ngày, sống nhờ thời gian mượn, tồn tại lâu hơn dự kiến
Ví dụ:
After his heart attack, he felt like he was living on borrowed time.
Sau cơn đau tim, ông ấy cảm thấy mình đang sống thoi thóp từng ngày.
(idiom) chết/ hỏng/ bị bệnh/ ngã gục hàng loạt, ngã rạp như ruồi
Ví dụ:
During the heatwave, people without air conditioning were dropping like flies.
Trong đợt nắng nóng, những người không có điều hòa ngã gục hàng loạt.
(idiom) chết, qua đời
Ví dụ:
He cashed in his chips after a long battle with cancer.
Ông ấy qua đời sau một thời gian dài chống chọi với ung thư.
(idiom) chết, qua đời
Ví dụ:
I think I'll leave all my money to charity when I pop my clogs.
Tôi nghĩ mình sẽ để lại toàn bộ tiền cho tổ chức từ thiện khi tôi chết.
(idiom) chết
Ví dụ:
They joked that he’d be pushing up daisies before he ever paid off his debts.
Họ đùa rằng ông ấy sẽ chết trước khi trả hết nợ.