Bộ từ vựng Hãy nói về Xã hội! trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hãy nói về Xã hội!' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(abbreviation) (viết tắt của Alcoholic Anonymous) hội cai rượu, (viết tắt của Automobile Association) hội xe hơi
Ví dụ:
There was an AA meeting.
Có một cuộc họp hội người cai rượu.
(noun) người nghiện rượu;
(adjective) có rượu, chứa cồn, có cồn
Ví dụ:
Beer is the favorite alcoholic drink.
Bia là thức uống có cồn được yêu thích.
(noun) lạm dụng rượu, chứng nghiện rượu
Ví dụ:
Dawn's father was put into rehab for alcohol abuse.
Cha của Dawn bị đưa vào trại cai nghiện vì chứng nghiện rượu.
(noun) sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ;
(verb) giúp đỡ
Ví dụ:
He saw the pilot slumped in his cockpit and went to his aid.
Anh ta nhìn thấy viên phi công ngồi sụp xuống trong buồng lái và đến giúp đỡ anh ta.
(verb) ăn xin, cầu xin, khẩn cầu
Ví dụ:
She begged me to say nothing to her father.
Cô ấy cầu xin tôi đừng nói gì với cha cô ấy.
(noun) người ăn mày, người ăn xin, gã;
(verb) làm nghèo đi, bần cùng hóa
Ví dụ:
There are beggars sleeping on the pavement.
Có những người ăn xin ngủ trên vỉa hè.
(adjective) vô gia cư, không cửa không nhà
Ví dụ:
Accommodation needs to be found for thousands of homeless families.
Cần tìm chỗ ở cho hàng ngàn gia đình vô gia cư.
(noun) người yêu thích nhất, sự thiên vị, xu hướng;
(verb) có thành kiến, thiên vị, thiên về
Ví dụ:
The senator has accused the media of bias.
Thượng nghị sĩ đã cáo buộc các phương tiện truyền thông thiên vị.
(adjective) thiên vị, chệch, không đối xứng
Ví dụ:
The newspapers gave a very biased report of the meeting.
Các tờ báo đã đưa tin rất thiên vị về cuộc họp.
(noun) lao động trẻ em
Ví dụ:
Although child labor is illegal in this country, the laws are not enforced.
Mặc dù lao động trẻ em là bất hợp pháp ở quốc gia này, nhưng luật pháp không được thực thi.
(noun) kết quả, hậu quả, hệ quả
Ví dụ:
Abrupt withdrawal of drug treatment can have serious consequences.
Việc ngừng điều trị bằng thuốc đột ngột có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
(verb) đóng góp, góp sức, hiệp lực
Ví dụ:
Taxpayers had contributed £141.8 million towards the cost of local services.
Người nộp thuế đã đóng góp 141,8 triệu bảng Anh cho chi phí dịch vụ địa phương.
(noun) sự đói, tình trạng đói, sự ham muốn;
(verb) đói, cảm thấy đói, ham muốn mãnh liệt
Ví dụ:
She was faint with hunger.
Cô ấy ngất đi vì đói.
(noun) mối quan hệ, mối liên hệ, tình thân, mối quan hệ gia đình
Ví dụ:
The study will assess the relationship between unemployment and political attitudes.
Nghiên cứu sẽ đánh giá mối quan hệ giữa thất nghiệp và thái độ chính trị.
(verb) đuổi ra, sa thải, thải hồi
Ví dụ:
She claims she was unfairly dismissed from her job.
Cô ấy nói rằng cô ấy đã bị sa thải một cách bất công khỏi công việc của mình.
(noun) sự quyên góp, vật tặng/ cúng, sự tặng/ cúng
Ví dụ:
I'd like to make a small donation in my mother's name.
Tôi muốn quyên góp một khoản nhỏ nhân danh mẹ tôi.
(noun) người hoặc vật bằng với mình, sự công bằng, bình đẳng;
(verb) bằng, ngang, sánh kịp;
(adjective) ngang, bằng nhau, đủ sức
Ví dụ:
Add equal amounts of water and flour.
Thêm lượng nước và bột mì bằng nhau.
(noun) đa số, phần đông, phần nhiều
Ví dụ:
In the majority of cases all will go smoothly.
Trong phần lớn các trường hợp, tất cả sẽ diễn ra suôn sẻ.
(noun) thiểu số, phần ít, tộc người thiểu số;
(adjective) thiểu số
Ví dụ:
Many minority shareholders are local people.
Nhiều cổ đông thiểu số là người địa phương.
(noun) người không phải công dân
Ví dụ:
Noncitizens cannot vote in national elections.
Những người không phải công dân không được bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử quốc gia.
(noun) người biểu tình, người phản đối, người phản kháng
Ví dụ:
The protesters refused to be cowed into submission by the army.
Những người biểu tình không chịu khuất phục trước quân đội.
(noun) phân biệt chủng tộc, người phân biệt chủng tộc
Ví dụ:
Two of the killers are known to be racists.
Hai trong số những kẻ giết người được biết là người phân biệt chủng tộc.
(noun) phân biệt giới tính, người phân biệt giới tính, kỳ thị giới tính;
(adjective) (thuộc) phân biệt giới tính, thành kiến giới tính
Ví dụ:
Women are often the subject of sexist jokes.
Phụ nữ thường là chủ đề của những trò đùa phân biệt giới tính.
(noun) mức lương tối thiểu
Ví dụ:
The new business couldn't afford to pay more than the minimum wage.
Doanh nghiệp mới không thể trả nhiều hơn mức lương tối thiểu.
(noun) chất lượng cuộc sống
Ví dụ:
Their quality of life improved dramatically when they moved to France.
Chất lượng cuộc sống của họ được cải thiện đáng kể khi họ chuyển đến Pháp.
(noun) giai cấp xã hội, tầng lớp xã hội
Ví dụ:
There are people from different social classes.
Có những người thuộc các tầng lớp xã hội khác nhau.
(noun) khu ổ chuột;
(verb) sống trong khu ổ chuột, buộc phải sống (ở nơi tồi tàn)
Ví dụ:
She was born in the slums of Lima.
Cô ấy được sinh ra trong khu ổ chuột ở Lima.
(noun) sự nương tựa, sự ẩn náu, chỗ ẩn náu;
(verb) che (mưa, gió), che chở, bảo vệ
Ví dụ:
They opened a shelter to provide temporary housing for the city's homeless.
Họ đã mở một chỗ nương tựa để cung cấp chỗ ở tạm thời cho những người vô gia cư của thành phố.
(noun) sự khiển trách, lời trách mắng, trách nhiệm;
(verb) khiển trách, đổ lỗi
Ví dụ:
His players had to take the blame.
Các cầu thủ của ông ấy đã phải nhận trách nhiệm.
(noun) tháng ba, cuộc diễu hành, hành khúc;
(verb) diễu hành, hành quân, đưa đi
Ví dụ:
The relieving force was more than a day's march away.
Lực lượng giải vây còn hơn một ngày hành quân.
(verb) bỏ đói, chết đói, khát khao
Ví dụ:
Whole communities starved to death during the long drought.
Toàn bộ cộng đồng chết đói trong đợt hạn hán kéo dài.
(verb) đánh, đập, giật;
(noun) cuộc đình công, cuộc bãi công, mẻ đúc
Ví dụ:
After last year's long and bitter strike, few people want more industrial action.
Sau cuộc đình công kéo dài và cay đắng vào năm ngoái, ít người muốn hành động công nghiệp hơn.
(noun) danh dự, thanh danh, vinh dự;
(verb) vinh dự, tôn vinh, vinh danh
Ví dụ:
It is an honor to meet you.
Rất vinh dự được gặp bạn.
(phrasal verb) gặp nhau;
(noun) cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt
Ví dụ:
She went home for a family get-together over the weekend.
Cô ấy đã về nhà để họp mặt gia đình vào cuối tuần.