Bộ từ vựng Đó là chính trị! trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đó là chính trị!' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) người hầu trong nhà;
(adjective) trong nhà, trong gia đình, nội địa
Ví dụ:
domestic chores
việc vặt trong nhà
(adjective) (thuộc) liên bang
Ví dụ:
They were charged with violating federal law.
Họ bị buộc tội vi phạm luật liên bang.
(adjective) độc lập, tự chủ, không phụ thuộc;
(noun) người độc lập, người/ vật không phụ thuộc, người không đảng phái
Ví dụ:
Canada's largest independent investment firm
công ty đầu tư độc lập lớn nhất Canada
(adjective) chính thức, (thuộc) chính quyền, trịnh trọng;
(noun) viên chức, công chức
Ví dụ:
He visited China in his official capacity as America's trade representative.
Ông ấy đã đến thăm Trung Quốc với tư cách chính thức là đại diện thương mại của Mỹ.
(adjective) (thuộc) chủ tịch, tổng thống
Ví dụ:
"Art and the Community" was the theme of presidential address to the annual meeting.
"Nghệ thuật và Cộng đồng" là chủ đề của bài phát biểu của tổng thống tại cuộc họp thường niên.
(noun) cuộc cách mạng, sự bạo động, sự biến đổi
Ví dụ:
The country has had a socialist revolution.
Đất nước đã có một cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
(adjective) (thuộc) cách mạng chính trị, cách mạng;
(noun) nhà cách mạng
Ví dụ:
He was arrested for taking part in revolutionary activities.
Ông ấy bị bắt vì tham gia hoạt động cách mạng.
(noun) đại hội, hội nghị, quốc hội
Ví dụ:
the congress of the Australian Council of Trade Unions
đại hội của Hội đồng Công đoàn Úc
(adjective) bảo thủ, dè dặt, thận trọng;
(noun) người bảo thủ, Đảng Bảo thủ
Ví dụ:
Her conservative strategy paid off over the years.
Chiến lược bảo thủ của cô ta đã đem lại kết quả tốt trong suốt những năm qua.
(noun) Đảng Bảo Thủ (Anh)
Ví dụ:
The Conservative Party has right-wing principles, and strongly supports the idea of free enterprise.
Đảng Bảo Thủ có các nguyên tắc cánh hữu và ủng hộ mạnh mẽ ý tưởng về doanh nghiệp tự do.
(noun) Đảng Cộng hòa
Ví dụ:
The Republican Party, also referred to as the GOP ("Grand Old Party"), is one of the two major contemporary political parties in the United States.
Đảng Cộng hòa, còn được gọi là GOP ("Grand Old Party"), là một trong hai đảng chính trị lớn đương đại ở Hoa Kỳ.
(noun) người theo chế độ dân chủ, đảng viên Đảng Dân chủ
Ví dụ:
As a democrat, I accepted the outcome of the referendum.
Với tư cách là một đảng viên Đảng Dân chủ, tôi chấp nhận kết quả của cuộc trưng cầu dân ý.
(noun) Đảng Dân chủ
Ví dụ:
He is being widely touted as the next leader of the Democratic Party.
Ông ấy đang được quảng cáo rộng rãi là nhà lãnh đạo tiếp theo của Đảng Dân chủ.
(noun) Đảng Lao động
Ví dụ:
He will be the next leader of the Labour Party.
Ông ấy sẽ là nhà lãnh đạo tiếp theo của Đảng Lao động.
(noun) lưng, ván ngựa, đằng sau;
(verb) lùi, ủng hộ, đánh cá;
(adjective) sau, hậu, còn chịu lại;
(adverb) lùi lại, lùi về phía sau, trước (thời gian)
Ví dụ:
the back garden
khu vườn sau nhà
(noun) cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi;
(verb) tranh luận, tranh cãi, bàn cãi
Ví dụ:
last night's debate on the Education Bill
cuộc tranh luận đêm qua về Dự luật Giáo dục
(verb) cai trị, cầm quyền, khống chế
Ví dụ:
He was incapable of governing the country.
Ông ấy không có khả năng cai trị đất nước.
(noun) chính phủ, nội các, chính quyền
Ví dụ:
A government enquiry has been launched.
Một cuộc điều tra của chính phủ đã được đưa ra.
(noun) nền dân chủ, chế độ dân chủ, xã hội dân chủ
Ví dụ:
Capitalism and democracy are ascendant in the third world.
Chủ nghĩa tư bản và dân chủ lên ngôi trong thế giới thứ ba.
(noun) chế độ độc tài, nền chuyên chính
Ví dụ:
The dictatorship of Franco lasted for nearly 40 years.
Chế độ độc tài của Franco kéo dài gần 40 năm.
(noun) vương quốc, giới, lĩnh vực
Ví dụ:
The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(noun) nền quân chủ, chế độ quân chủ
Ví dụ:
Is monarchy relevant in the modern world or should it be abolished?
Chế độ quân chủ có phù hợp trong thế giới hiện đại hay nên xóa bỏ nó?
(noun) sự độc lập, nền độc lập
Ví dụ:
Argentina gained independence from Spain in 1816.
Argentina giành độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1816.
(noun) nhân quyền
Ví dụ:
The country has a poor record on human rights.
Nước này có thành tích kém về nhân quyền.
(noun) dân tộc, nước, quốc gia
Ví dụ:
The world's leading industrialized nations.
Các quốc gia công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.
(noun) sườn, cốt truyện, sơ đồ;
(verb) mưu tính, bày mưu, vẽ sơ đồ/ đồ thị/ biểu đồ
Ví dụ:
The movie has a very simple plot.
Phim có cốt truyện rất đơn giản.
(noun) bang, trạng thái, tình trạng;
(adjective) (thuộc) Nhà nước, nghi lễ;
(verb) phát biểu, nói rõ, tuyên bố
Ví dụ:
the future of state education
tTương lai của nền giáo dục nhà nước
(noun) đa số, phần đông, phần nhiều
Ví dụ:
In the majority of cases all will go smoothly.
Trong phần lớn các trường hợp, tất cả sẽ diễn ra suôn sẻ.
(abbreviation) thủ tướng chính phủ, tin nhắn riêng
Ví dụ:
He has an interview with the PM.
Anh ấy có một cuộc phỏng vấn với thủ tướng chính phủ.
(noun) bộ trưởng, công sứ, mục sư;
(verb) chăm sóc, chăm nom
Ví dụ:
The minister accused his opponent of being a crypto-communist.
Bộ trưởng cáo buộc đối thủ của mình là một cộng sản tiền điện tử.
(noun) thư ký, viên chức cao cấp của nhà nước, Bộ trưởng
Ví dụ:
My secretary will phone you to arrange a meeting.
Thư ký của tôi sẽ gọi cho bạn để sắp xếp một cuộc họp.
(noun) người phát ngôn
Ví dụ:
He is a spokesperson for the Scottish Office.
Anh ấy là người phát ngôn của Văn phòng Scotland.
(noun) sự đàm phán, sự điều đình, sự thương lượng
Ví dụ:
The agreement was reached after a series of difficult negotiations.
Thỏa thuận đã đạt được sau một loạt các cuộc đàm phán khó khăn.
(noun) sự phản đối, sự đối đầu, sự cạnh tranh, đối thủ
Ví dụ:
Opposition came primarily from students.
Sự phản đối chủ yếu đến từ sinh viên.
(noun) chính sách, điều khoản, giấy tờ bảo hiểm
Ví dụ:
the administration's controversial economic policies
các chính sách kinh tế gây tranh cãi của chính quyền
(noun) chức chủ tịch, chức tổng thống, nhiệm kỳ của một chủ tịch/ tổng thống
Ví dụ:
He has announced that he is running for the presidency.
Anh ấy đã thông báo rằng anh ấy đang tranh cử tổng thống.
(verb) chạy, vận hành, hoạt động;
(noun) sự chạy bộ, đường chạy, cuộc chạy
Ví dụ:
I usually go for a run in the morning.
Tôi thường chạy bộ vào buổi sáng.
(noun) ghế, chỗ ngồi, trụ sở;
(verb) ngồi xuống, chứa
Ví dụ:
Could I book two seats?
Tôi có thể đặt hai ghế không?
(noun) sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết
Ví dụ:
Voting went ahead despite threats from rebel groups.
Việc bỏ phiếu đã diễn ra bất chấp các mối đe dọa từ các nhóm nổi dậy.
(noun) lãnh thổ, hạt, đất đai
Ví dụ:
He was shot down in enemy territory.
Anh ta đã bị bắn hạ trong lãnh thổ của kẻ thù.