Nghĩa của từ voting trong tiếng Việt
voting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
voting
US /ˈvoʊ.t̬ɪŋ/
UK /ˈvəʊ.tɪŋ/
Danh từ
bỏ phiếu, biểu quyết
the act of casting a vote in an election or referendum
Ví dụ:
•
The voting process was smooth and efficient.
Quá trình bỏ phiếu diễn ra suôn sẻ và hiệu quả.
•
Early voting has already begun in some states.
Bỏ phiếu sớm đã bắt đầu ở một số bang.
Tính từ
bầu cử, liên quan đến bỏ phiếu
relating to the act of casting a vote
Ví dụ:
•
The new law will affect voting rights.
Luật mới sẽ ảnh hưởng đến quyền bầu cử.
•
There was a high voting turnout in the last election.
Tỷ lệ bỏ phiếu cao trong cuộc bầu cử vừa qua.
Động từ
bỏ phiếu, biểu quyết
to cast a vote
Ví dụ:
•
Many citizens are voting for change.
Nhiều công dân đang bỏ phiếu cho sự thay đổi.
•
Are you voting in the upcoming election?
Bạn có bỏ phiếu trong cuộc bầu cử sắp tới không?
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: