Bộ từ vựng Thiên nhiên và Khu vực trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thiên nhiên và Khu vực' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) vùng, miền, khu
Ví dụ:
one of China's autonomous regions
một trong những khu tự trị của Trung Quốc
(noun) đất, đất đai, điền sản;
(verb) đưa vào bờ, đổ bộ, dẫn đến
Ví dụ:
The reptiles lay their eggs on land.
Các loài bò sát đẻ trứng trên đất.
(adjective) (thuộc) vùng cao nguyên, (thuộc) vùng cao nguyên xứ Scotland;
(noun) vùng cao nguyên, vùng cao nguyên xứ Scotland
Ví dụ:
highland springs
suối nguồn cao nguyên
(noun) miền rừng, vùng rừng
Ví dụ:
Large areas of ancient woodland.
Những khu vực của vùng rừng cổ thụ rộng lớn.
(noun) rừng nhiệt đới, khu đất hoang đầy bụi rậm, rừng rậm
Ví dụ:
The Yanomami people live in the South American jungle.
Người Yanomami sống trong rừng rậm Nam Mỹ.
(noun) đồng cỏ, bãi cỏ
Ví dụ:
a meadow ready for cutting
một đồng cỏ đã sẵn sàng để cắt
(noun) dãy núi
Ví dụ:
The Pyrenees is a mountain range extending from the Bay of Biscay to the Mediterranean Sea.
Pyrenees là một dãy núi kéo dài từ Vịnh Biscay đến Biển Địa Trung Hải.
(noun) hang động;
(verb) chịu thua, chấp nhận, nhượng bộ
Ví dụ:
The narrow gorge contains a series of prehistoric caves.
Hẻm núi hẹp chứa hàng loạt hang động thời tiền sử.
(noun) vách đá (nhô ra biển)
Ví dụ:
A coast path along the top of rugged cliffs.
Một con đường ven biển dọc theo đỉnh của những vách đá hiểm trở.
(adjective) có núi, lắm núi, to lớn khổng lồ
Ví dụ:
a mountainous region
một vùng có núi
(adjective) có nhiều đá, đầy đá, gồ ghề, khó khăn, không chắc chắn
Ví dụ:
A rocky crag above the village.
Một mỏm có nhiều đá phía trên ngôi làng.
(noun) thác nước
Ví dụ:
This is the most beautiful waterfall I have ever seen.
Đây là thác nước đẹp nhất mà tôi từng thấy.
(noun) ngân hàng, bờ, đống;
(verb) đắp bờ, chất đống, nghiêng đi
Ví dụ:
By the time we reached the opposite bank, the boat was sinking fast.
Khi chúng tôi đến bờ đối diện, chiếc thuyền đang chìm nhanh.
(noun) bờ biển
Ví dụ:
The hotel has wonderful views of the rugged coastline.
Khách sạn có tầm nhìn tuyệt vời ra bờ biển gồ ghề.
(noun) cát, bãi cát, lớp cát;
(verb) chà bằng giấy nhám, chà xát
Ví dụ:
The children were playing in the sand.
Những đứa trẻ đang chơi trên cát.
(noun) kênh, sông đào, (giải phẫu) ống
Ví dụ:
The city of Venice, Italy, has many canals.
Thành phố Venice, Ý, có nhiều sông đào.
(noun) kênh, kênh mương;
(verb) dồn hết, dẫn, chuyển hướng, hướng, giao tiếp, truyền đạt
Ví dụ:
a cable channel
kênh truyền hình cáp
(noun) mực nước biển
Ví dụ:
The top of Mount Everest is 8,848 m above sea level.
Đỉnh Everest cao 8.848 m so với mực nước biển.
(noun) bùn
Ví dụ:
Ankle deep in mud, we squelched across a meadow.
Mắt cá chân ngập sâu trong bùn, chúng tôi ngồi xổm trên một đồng cỏ.
(noun) vườn quốc gia, công viên quốc gia
Ví dụ:
Yellowstone National Park
Công viên quốc gia Yellowstone
(noun) Nam Cực;
(adjective) (thuộc) Nam Cực
Ví dụ:
the Antarctic Ocean
Nam Cực Dương
(noun) Bắc Cực;
(adjective) (thuộc) Bắc Cực, giá rét, băng giá
Ví dụ:
an Arctic explorer
một nhà thám hiểm Bắc Cực
(noun) núi lửa
Ví dụ:
Erupting volcanoes discharge massive quantities of dust into the stratosphere.
Núi lửa phun trào thải một lượng lớn bụi vào tầng bình lưu.
(noun) vị trí, địa điểm, nơi
Ví dụ:
The property is set in a convenient location.
Tài sản được đặt ở một vị trí thuận tiện.