Nghĩa của từ rocky trong tiếng Việt
rocky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rocky
US /ˈrɑː.ki/
UK /ˈrɒk.i/
Tính từ
1.
2.
bấp bênh, không ổn định
unsteady or unstable
Ví dụ:
•
Their relationship has been a bit rocky lately.
Mối quan hệ của họ gần đây hơi bấp bênh.
•
The company is on rocky ground financially.
Công ty đang ở trong tình hình tài chính bấp bênh.