Bộ từ vựng Sức khỏe và Bệnh tật trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sức khỏe và Bệnh tật' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) phúc lợi xã hội, tiền trợ cấp, sự chăm sóc
Ví dụ:
They don't give a damn about the welfare of their families.
Họ không quan tâm đến phúc lợi của gia đình họ.
(noun) thuốc, y học
Ví dụ:
He made distinguished contributions to pathology and medicine.
Ông ấy đã có những đóng góp đặc biệt cho bệnh học và y học.
(adjective) (thuộc) y học/ y khoa, y tế;
(noun) sự khám sức khỏe
Ví dụ:
a medical center
một trung tâm y tế
(adjective) tích cực, rõ ràng, dương;
(noun) tính chất xác thực, điều có thực, ảnh thực
Ví dụ:
Two is a positive number.
Hai là một số dương.
(adjective) âm, phủ định, cấm đoán;
(verb) phủ nhận, phủ định, cự tuyệt;
(noun) lời từ chối, lời cự tuyệt, tính tiêu cực
Ví dụ:
The new tax was having a very negative effect on car sales.
Mức thuế mới đã ảnh hưởng rất tiêu cực đến doanh số bán xe hơi.
(noun) thuốc, dược phẩm, ma túy;
(verb) cho uống thuốc ngủ, đánh thuốc
Ví dụ:
A new drug aimed at sufferers from Parkinson's disease.
Một loại thuốc mới nhằm vào những người bị bệnh Parkinson.
(noun) aspirin, thuốc giảm đau
Ví dụ:
I always take a couple of aspirins when I feel a cold starting.
Tôi luôn uống một vài viên aspirin khi bắt đầu cảm thấy lạnh.
(noun) kháng sinh
Ví dụ:
I'm taking antibiotics for a throat infection.
Tôi đang dùng thuốc kháng sinh để điều trị nhiễm trùng cổ họng.
(noun) viên nhộng, quả nang, bao vỏ
Ví dụ:
He showed us the cylinder of the gun filled with six plastic capsules.
Anh ta cho chúng tôi xem hình trụ của khẩu súng chứa đầy sáu viên nang nhựa.
(noun) bộ sơ cứu
Ví dụ:
She took a bandage out of the first aid kit.
Cô ấy lấy một miếng băng ra khỏi bộ sơ cứu.
(noun) băng;
(verb) quấn băng quanh, băng, băng bó
Ví dụ:
Ensure the wound is free from dirt before applying the bandage.
Đảm bảo vết thương không có bụi bẩn trước khi băng.
(noun) băng cá nhân
Ví dụ:
The house has run out of Band-Aids.
Nhà đã hết băng cá nhân.
(noun) sự bắn, phát đạn, sự tiêm (thuốc);
(adjective) không dùng được nữa, bị hỏng, nhuộm
Ví dụ:
It's no good - these gears are shot.
Nó không tốt - những bánh răng này không dùng được nữa.
(verb) trải qua, dung thứ, đau
Ví dụ:
He'd suffered intense pain.
Anh ấy đã phải chịu đựng những cơn đau dữ dội.
(adjective) đau đớn, đau khổ, vất vả
Ví dụ:
Her ankle was very painful.
Mắt cá chân của cô ấy rất đau.
(noun) khám sức khỏe
Ví dụ:
She goes to her doctor for regular check-ups.
Cô ấy đến bác sĩ để khám sức khỏe thường xuyên.
(noun) sự kiểm tra, sự xem xét, sự thi cử
Ví dụ:
an examination of marketing behavior
một cuộc kiểm tra về hành vi tiếp thị
(noun) sự kiểm tra, bài kiểm tra, bài trắc nghiệm;
(verb) thử thách, thử nghiệm, kiểm tra
Ví dụ:
No sparking was visible during the tests.
Không có tia lửa nào được nhìn thấy trong phương thức thử nghiệm.
(noun) ca mổ, sự hoạt động, cách hoạt động
Ví dụ:
the construction and operation of power stations
việc xây dựng và hoạt động các trạm điện
(verb) chạy, vận hành, hoạt động
Ví dụ:
a shortage of workers to operate new machines
thiếu công nhân để vận hành máy mới
(noun) tiệc, buổi chiêu đãi, điều thú vị;
(verb) đối xử, xem xét, đề cập
Ví dụ:
He wanted to take her to the movies as a treat.
Anh ấy muốn đưa cô ấy đi xem phim như một buổi chiêu đãi.
(noun) sự điều trị, phép trị bệnh, sự đối xử
Ví dụ:
The directive required equal treatment for men and women.
Chỉ thị yêu cầu đối xử bình đẳng đối với nam giới và phụ nữ.
(noun) sự chữa bệnh, sự điều trị, liều thuốc;
(verb) chữa bệnh, điều trị, khắc phục
Ví dụ:
The search for a cure for the common cold.
Tìm kiếm một phương thuốc cho cảm lạnh thông thường.
(verb) chữa khỏi, làm lành, hàn gắn
Ví dụ:
His concern is to heal sick people.
Mối quan tâm của anh ấy là chữa khỏi những người bệnh.
(adjective) (thuộc) tâm thần, tinh thần, trí tuệ
Ví dụ:
mental faculties
khoa tâm thần
(verb) trải, căng, truyền đi;
(noun) sự trải ra, sự căng/ giăng ra, khoảng rộng
Ví dụ:
Warmer temperatures could help reduce the spread of the disease.
Nhiệt độ ấm hơn có thể giúp giảm sự lan truyền của bệnh.
(noun) triệu chứng (của căn bệnh), dấu hiệu (về cái gì xấu)
Ví dụ:
Dental problems may be a symptom of other illness.
Các vấn đề về răng miệng có thể là một triệu chứng của bệnh khác.
(verb) khỏi bệnh, bình phục, tỉnh lại
Ví dụ:
Neil is still recovering from the shock.
Neil vẫn đang hồi phục sau cú sốc.
(noun) sự bình phục, sự khỏi bệnh, phòng hồi phục
Ví dụ:
Signs of recovery in the housing market.
Dấu hiệu sự khôi phục lại của thị trường nhà đất.
(noun) mệnh lệnh, sắc lệnh, sự bắt buộc
Ví dụ:
He scribbled a prescription for tranquilizers.
Anh ấy viết vội đơn thuốc an thần.
(noun) việc chăm sóc, sự chăm sóc, sự chăm nom;
(verb) trông nom, chăm sóc, nuôi nấng
Ví dụ:
the care of the elderly
việc chăm sóc người già
(phrasal verb) chăm sóc, bảo vệ, thích
Ví dụ:
The children are being cared for by a relative.
Những đứa trẻ đang được một người thân chăm sóc.
(noun) sơ cứu
Ví dụ:
Did you learn any first aid at school?
Bạn có học cách sơ cứu nào ở trường không?
(verb) cân, cân nhắc, xem xét cẩn thận
Ví dụ:
Weigh yourself on the day you begin the diet.
Cân chính mình vào ngày bắt đầu ăn kiêng.