Bộ từ vựng Gia đình và Các mối quan hệ trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Gia đình và Các mối quan hệ' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) mối quan hệ, mối tương quan, quan hệ
Ví dụ:
questions about the relation between writing and reality
câu hỏi về mối quan hệ giữa văn bản và thực tế
(noun) mối quan hệ, mối liên hệ, tình thân, mối quan hệ gia đình
Ví dụ:
The study will assess the relationship between unemployment and political attitudes.
Nghiên cứu sẽ đánh giá mối quan hệ giữa thất nghiệp và thái độ chính trị.
(noun) tình bạn, tình hữu nghị
Ví dụ:
Old ties of love and friendship.
Mối quan hệ cũ của tình yêu và tình bạn.
(noun) chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ, cương vị người mẹ
Ví dụ:
I don't feel ready for motherhood yet.
Tôi chưa cảm thấy sẵn sàng cho việc làm mẹ.
(noun) cương vị làm cha, việc làm cha
Ví dụ:
Fatherhood is a lifelong responsibility.
Việc làm cha là một trách nhiệm suốt đời.
(noun) họ hàng, bà con;
(adjective) có liên quan đến, cân xứng, cân đối
Ví dụ:
The relative effectiveness of the various mechanisms is not known.
Hiệu quả tương đối của các cơ chế khác nhau không được biết.
(noun) sự kết hôn, hôn nhân, lễ cưới
Ví dụ:
A happy marriage.
Một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
(adjective) chưa lập gia đình, không kết hôn, độc thân
Ví dụ:
Their youngest son remained unmarried.
Con trai út của họ vẫn chưa lập gia đình.
(adjective) đã đính ước, đã hứa hôn, đã đính hôn
Ví dụ:
I told him I was otherwise engaged.
Tôi nói với anh ấy rằng tôi đã bận rộn.
(adjective) ly thân
Ví dụ:
Her parents are separated but not divorced.
Cha mẹ cô ấy đã ly thân nhưng không ly hôn.
(noun) cô dâu
Ví dụ:
The bride and groom left early last night.
Cô dâu và chú rể đã về sớm vào tối qua.
(noun) chú rể, người giữ ngựa, quan hầu;
(verb) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, chuẩn bị, chải lông
Ví dụ:
The groom looked happy as he walked with his new wife.
Chú rể trông hạnh phúc khi sánh bước bên vợ mới cưới.
(noun) vợ/chồng
Ví dụ:
Fill in your spouse’s name here.
Điền tên vợ/chồng của bạn vào đây.
(noun) cha mẹ đơn thân
Ví dụ:
Being a single parent isn't easy.
Làm cha mẹ đơn thân không dễ dàng.
(noun) gia đình, gia quyến, dòng dõi
Ví dụ:
The family lived in a large house with a lot of lands.
Gia đình sống trong một ngôi nhà rộng, có nhiều đất.
(noun) mẹ chồng, mẹ vợ
Ví dụ:
I don't like my mother-in-law.
Tôi không thích mẹ chồng.
(noun) bố chồng, bố vợ
Ví dụ:
Her father-in-law does not accept her as a member of family.
Bố chồng không chấp nhận cô ấy là người trong gia đình.
(noun) chị (em) dâu, chị (em) chồng, chị (em) vợ
Ví dụ:
My sister-in-law is a friendly person.
Chị dâu tôi là một người thân thiện.
(noun) anh (em) chồng, anh (em) vợ, anh (em) rể
Ví dụ:
My brother-in-law is an American.
Anh rể tôi là người Mỹ.
(noun) con dâu
Ví dụ:
Mary is my son's wife, so she's my daughter-in-law.
Mary là vợ của con trai tôi, vì vậy cô ấy là con dâu của tôi.
(noun) con rể
Ví dụ:
He is my parents' son-in-law.
Anh ấy là con rể của bố mẹ tôi.
(noun) cha mẹ vợ/chồng, bố mẹ vợ/chồng
Ví dụ:
I visited my parents-in-law last week.
Tôi đã về thăm bố mẹ chồng vào tuần trước.
(noun) thế hệ, đời, sự phát hiện
Ví dụ:
one of his generation's finest songwriters
một trong những nhạc sĩ xuất sắc nhất thế hệ của anh ấy
(noun) sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả;
(verb) từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ
Ví dụ:
She sings and sways with total abandon.
Cô ấy hát và lắc lư với sự buông thả hoàn toàn.
(verb) đưa ra, nuôi dưỡng, dạy dỗ
Ví dụ:
She was partly brought up by her maternal grandparents.
Một phần cô ấy được nuôi dưỡng bởi ông bà ngoại.
(noun) trò lừa đảo, trò gian lận, người lừa đảo;
(verb) lừa, gian lận
Ví dụ:
a liar and a cheat
một kẻ nói dối và một kẻ gian lận
(verb) để lại, bỏ lại, để mặc;
(noun) sự cho phép, sự cáo từ, sự cáo biệt
Ví dụ:
How much annual leave do you get?
Hàng năm bạn được nghỉ phép bao nhiêu?
(verb) tách rời ra, chia, phân cách;
(adjective) riêng biệt, riêng lẽ, khác nhau
Ví dụ:
This raises two separate issues.
Điều này đặt ra hai vấn đề riêng biệt.
(noun) khu đất có rào, sân trường, sự kết thúc;
(verb) đóng, khép, làm khít lại;
(adjective) gần, thân thiết, dày đặc;
(adverb) ở gần
Ví dụ:
The hotel is close to the sea.
Khách sạn gần biển.
(adjective) có liên quan, có quan hệ
Ví dụ:
sleeping sickness and related diseases
bệnh ngủ và các bệnh có liên quan