Avatar of Vocabulary Set Gia đình và Các mối quan hệ

Bộ từ vựng Gia đình và Các mối quan hệ trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Gia đình và Các mối quan hệ' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

relation

/rɪˈleɪ.ʃən/

(noun) mối quan hệ, mối tương quan, quan hệ

Ví dụ:

questions about the relation between writing and reality

câu hỏi về mối quan hệ giữa văn bản và thực tế

relationship

/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/

(noun) mối quan hệ, mối liên hệ, tình thân, mối quan hệ gia đình

Ví dụ:

The study will assess the relationship between unemployment and political attitudes.

Nghiên cứu sẽ đánh giá mối quan hệ giữa thất nghiệp và thái độ chính trị.

friendship

/ˈfrend.ʃɪp/

(noun) tình bạn, tình hữu nghị

Ví dụ:

Old ties of love and friendship.

Mối quan hệ cũ của tình yêu và tình bạn.

motherhood

/ˈmʌð.ɚ.hʊd/

(noun) chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ, cương vị người mẹ

Ví dụ:

I don't feel ready for motherhood yet.

Tôi chưa cảm thấy sẵn sàng cho việc làm mẹ.

fatherhood

/ˈfɑː.ðɚ.hʊd/

(noun) cương vị làm cha, việc làm cha

Ví dụ:

Fatherhood is a lifelong responsibility.

Việc làm cha là một trách nhiệm suốt đời.

relative

/ˈrel.ə.t̬ɪv/

(noun) họ hàng, bà con;

(adjective) có liên quan đến, cân xứng, cân đối

Ví dụ:

The relative effectiveness of the various mechanisms is not known.

Hiệu quả tương đối của các cơ chế khác nhau không được biết.

marriage

/ˈmer.ɪdʒ/

(noun) sự kết hôn, hôn nhân, lễ cưới

Ví dụ:

A happy marriage.

Một cuộc hôn nhân hạnh phúc.

unmarried

/ʌnˈmer.ɪd/

(adjective) chưa lập gia đình, không kết hôn, độc thân

Ví dụ:

Their youngest son remained unmarried.

Con trai út của họ vẫn chưa lập gia đình.

engaged

/ɪnˈɡeɪdʒd/

(adjective) đã đính ước, đã hứa hôn, đã đính hôn

Ví dụ:

I told him I was otherwise engaged.

Tôi nói với anh ấy rằng tôi đã bận rộn.

separated

/ˈsep.ə.reɪ.tɪd/

(adjective) ly thân

Ví dụ:

Her parents are separated but not divorced.

Cha mẹ cô ấy đã ly thân nhưng không ly hôn.

bride

/braɪd/

(noun) cô dâu

Ví dụ:

The bride and groom left early last night.

Cô dâu và chú rể đã về sớm vào tối qua.

groom

/ɡruːm/

(noun) chú rể, người giữ ngựa, quan hầu;

(verb) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, chuẩn bị, chải lông

Ví dụ:

The groom looked happy as he walked with his new wife.

Chú rể trông hạnh phúc khi sánh bước bên vợ mới cưới.

spouse

/spaʊs/

(noun) vợ/chồng

Ví dụ:

Fill in your spouse’s name here.

Điền tên vợ/chồng của bạn vào đây.

single parent

/ˈsɪŋ.ɡəl ˌper.ənt/

(noun) cha mẹ đơn thân

Ví dụ:

Being a single parent isn't easy.

Làm cha mẹ đơn thân không dễ dàng.

only child

/ˈoʊn.li ˌtʃaɪld/

(noun) con một

Ví dụ:

I'm an only child.

Tôi là con một.

family

/ˈfæm.əl.i/

(noun) gia đình, gia quyến, dòng dõi

Ví dụ:

The family lived in a large house with a lot of lands.

Gia đình sống trong một ngôi nhà rộng, có nhiều đất.

mother-in-law

/ˈmʌð.ər.ɪn.lɔː/

(noun) mẹ chồng, mẹ vợ

Ví dụ:

I don't like my mother-in-law.

Tôi không thích mẹ chồng.

father-in-law

/ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/

(noun) bố chồng, bố vợ

Ví dụ:

Her father-in-law does not accept her as a member of family.

Bố chồng không chấp nhận cô ấy là người trong gia đình.

sister-in-law

/ˈsɪs.tər.ɪn.lɔː/

(noun) chị (em) dâu, chị (em) chồng, chị (em) vợ

Ví dụ:

My sister-in-law is a friendly person.

Chị dâu tôi là một người thân thiện.

brother-in-law

/ˈbrʌð.ər.ɪn.lɑː/

(noun) anh (em) chồng, anh (em) vợ, anh (em) rể

Ví dụ:

My brother-in-law is an American.

Anh rể tôi là người Mỹ.

daughter-in-law

/ˈdɔː.tər.ɪn.lɔː/

(noun) con dâu

Ví dụ:

Mary is my son's wife, so she's my daughter-in-law.

Mary là vợ của con trai tôi, vì vậy cô ấy là con dâu của tôi.

son-in-law

/ˈsʌn.ɪn.lɔː/

(noun) con rể

Ví dụ:

He is my parents' son-in-law.

Anh ấy là con rể của bố mẹ tôi.

parents-in-law

/ˈper.ənts ɪn ˌlɔː/

(noun) cha mẹ vợ/chồng, bố mẹ vợ/chồng

Ví dụ:

I visited my parents-in-law last week.

Tôi đã về thăm bố mẹ chồng vào tuần trước.

generation

/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/

(noun) thế hệ, đời, sự phát hiện

Ví dụ:

one of his generation's finest songwriters

một trong những nhạc sĩ xuất sắc nhất thế hệ của anh ấy

abandon

/əˈbæn.dən/

(noun) sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả;

(verb) từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ

Ví dụ:

She sings and sways with total abandon.

Cô ấy hát và lắc lư với sự buông thả hoàn toàn.

bring up

/brɪŋ ʌp/

(verb) đưa ra, nuôi dưỡng, dạy dỗ

Ví dụ:

She was partly brought up by her maternal grandparents.

Một phần cô ấy được nuôi dưỡng bởi ông bà ngoại.

cheat

/tʃiːt/

(noun) trò lừa đảo, trò gian lận, người lừa đảo;

(verb) lừa, gian lận

Ví dụ:

a liar and a cheat

một kẻ nói dối và một kẻ gian lận

leave

/liːv/

(verb) để lại, bỏ lại, để mặc;

(noun) sự cho phép, sự cáo từ, sự cáo biệt

Ví dụ:

How much annual leave do you get?

Hàng năm bạn được nghỉ phép bao nhiêu?

separate

/ˈsep.ɚ.ət/

(verb) tách rời ra, chia, phân cách;

(adjective) riêng biệt, riêng lẽ, khác nhau

Ví dụ:

This raises two separate issues.

Điều này đặt ra hai vấn đề riêng biệt.

close

/kloʊz/

(noun) khu đất có rào, sân trường, sự kết thúc;

(verb) đóng, khép, làm khít lại;

(adjective) gần, thân thiết, dày đặc;

(adverb) ở gần

Ví dụ:

The hotel is close to the sea.

Khách sạn gần biển.

related

/rɪˈleɪ.t̬ɪd/

(adjective) có liên quan, có quan hệ

Ví dụ:

sleeping sickness and related diseases

bệnh ngủ và các bệnh có liên quan

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu