Nghĩa của từ fatherhood trong tiếng Việt

fatherhood trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fatherhood

US /ˈfɑː.ðɚ.hʊd/
UK /ˈfɑː.ðə.hʊd/
"fatherhood" picture

Danh từ

thiên chức làm cha, tình phụ tử

the state of being a father

Ví dụ:
He embraced the joys and challenges of fatherhood.
Anh ấy đã đón nhận những niềm vui và thử thách của thiên chức làm cha.
Fatherhood changed his perspective on life.
Thiên chức làm cha đã thay đổi quan điểm sống của anh ấy.
Từ đồng nghĩa: