Nghĩa của từ stressed trong tiếng Việt
stressed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stressed
US /strest/
UK /strest/
Tính từ
căng thẳng, áp lực
feeling or showing the effects of stress
Ví dụ:
•
She felt very stressed after the exam.
Cô ấy cảm thấy rất căng thẳng sau kỳ thi.
•
He's been really stressed with work lately.
Anh ấy gần đây rất căng thẳng với công việc.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Quá khứ phân từ
nhấn trọng âm, nhấn mạnh
to put emphasis on a word or syllable when speaking
Ví dụ:
•
In the word 'present', the first syllable is stressed when it's a noun.
Trong từ 'present', âm tiết đầu tiên được nhấn trọng âm khi nó là danh từ.
•
The teacher stressed the importance of good pronunciation.
Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc phát âm tốt.
Từ đồng nghĩa: