Nghĩa của từ underscored trong tiếng Việt
underscored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
underscored
US /ˌʌndərˈskɔrd/
UK /ˌʌndəˈskɔːd/
Động từ
1.
nhấn mạnh, gạch dưới
emphasize the importance of (something)
Ví dụ:
•
The report underscored the need for better education.
Báo cáo đã nhấn mạnh sự cần thiết của một nền giáo dục tốt hơn.
•
Her speech underscored the urgency of climate action.
Bài phát biểu của cô ấy đã nhấn mạnh tính cấp bách của hành động khí hậu.
2.
gạch dưới
draw a line under (a word or phrase) to give emphasis or to indicate that it is to be printed in italics
Ví dụ:
•
Please underscore the main points in your essay.
Vui lòng gạch dưới các điểm chính trong bài luận của bạn.
•
The teacher asked us to underscore the vocabulary words.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi gạch dưới các từ vựng.
Từ liên quan: