Nghĩa của từ overwhelmed trong tiếng Việt
overwhelmed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overwhelmed
US /ˌoʊ.vərˈwelmd/
UK /ˌəʊ.vəˈwelmd/
Tính từ
1.
choáng ngợp, quá tải
having too much to deal with
Ví dụ:
•
She felt completely overwhelmed by all the work.
Cô ấy cảm thấy hoàn toàn choáng ngợp bởi tất cả công việc.
•
I'm a bit overwhelmed with all the new information.
Tôi hơi choáng ngợp với tất cả thông tin mới.
2.
ngập tràn, choáng ngợp
deeply affected by a strong emotion
Ví dụ:
•
He was overwhelmed with emotion when he saw his family.
Anh ấy ngập tràn cảm xúc khi nhìn thấy gia đình mình.
•
The beauty of the landscape left her completely overwhelmed.
Vẻ đẹp của phong cảnh khiến cô ấy hoàn toàn choáng ngợp.
Từ liên quan: