Nghĩa của từ sear trong tiếng Việt
sear trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sear
US /sɪr/
UK /sɪər/
Động từ
1.
làm cháy, áp chảo
burn or scorch the surface of (something) with a sudden, intense heat
Ví dụ:
•
The intense sun began to sear the exposed skin.
Mặt trời gay gắt bắt đầu làm cháy da trần.
•
He quickly seared the steak on both sides to lock in the juices.
Anh ấy nhanh chóng áp chảo miếng bít tết cả hai mặt để giữ nước.
Tính từ
bị cháy xém, bị áp chảo
having the surface burned or scorched
Ví dụ:
•
The seared edges of the toast were crispy.
Các cạnh bánh mì nướng bị cháy xém giòn rụm.
•
He examined the seared wound on his arm.
Anh ấy kiểm tra vết thương bị cháy xém trên cánh tay.
Từ liên quan: