Nghĩa của từ pierce trong tiếng Việt
pierce trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pierce
US /pɪrs/
UK /pɪəs/
Động từ
1.
đâm xuyên, xỏ
to make a hole in or through (something) with a sharp object
Ví dụ:
•
The needle pierced her skin.
Kim đâm xuyên qua da cô ấy.
•
He had his ear pierced for an earring.
Anh ấy đã xỏ tai để đeo khuyên tai.
2.
xuyên qua, xé tan
to make a way through (something) with force
Ví dụ:
•
The sun's rays pierced through the clouds.
Những tia nắng mặt trời xuyên qua những đám mây.
•
A sharp cry pierced the silence of the night.
Một tiếng kêu chói tai xé tan sự im lặng của màn đêm.