Nghĩa của từ blistered trong tiếng Việt

blistered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blistered

US /ˈblɪs.tɚd/
UK /ˈblɪs.təd/

Tính từ

phồng rộp, có mụn nước

having blisters; covered with blisters

Ví dụ:
His hands were red and blistered from the hard work.
Tay anh ấy đỏ và phồng rộp vì làm việc nặng nhọc.
The long hike left her feet sore and blistered.
Chuyến đi bộ dài khiến chân cô ấy đau nhức và phồng rộp.