Nghĩa của từ school trong tiếng Việt.

school trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

school

US /skuːl/
UK /skuːl/
"school" picture

Danh từ

1.

trường học

an institution for educating children

Ví dụ:
My daughter starts school next year.
Con gái tôi bắt đầu đi học vào năm tới.
The school is closed for the holidays.
Trường học đóng cửa vào các ngày lễ.
2.

thời gian học, buổi học

the period of instruction in a school

Ví dụ:
What time does school finish?
Trường học kết thúc lúc mấy giờ?
He's been out of school for a week with the flu.
Anh ấy đã nghỉ học một tuần vì cúm.
3.

khoa, ngành

a department or faculty of a university specializing in a particular subject

Ví dụ:
She's studying at the School of Law.
Cô ấy đang học tại Khoa Luật.
He graduated from the School of Engineering.
Anh ấy tốt nghiệp Khoa Kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa:
4.

đàn, bầy

a large group of fish or marine mammals swimming together

Ví dụ:
A school of dolphins swam alongside the boat.
Một đàn cá heo bơi cạnh thuyền.
We saw a huge school of tuna.
Chúng tôi thấy một đàn cá ngừ khổng lồ.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

1.

dạy, huấn luyện

to educate or train someone, especially in a particular skill or subject

Ví dụ:
He was schooled in classical music from a young age.
Anh ấy được đào tạo về nhạc cổ điển từ khi còn nhỏ.
The coach schooled his players on new strategies.
Huấn luyện viên đã huấn luyện các cầu thủ của mình về các chiến lược mới.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland