Nghĩa của từ prepared trong tiếng Việt
prepared trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prepared
US /prɪˈperd/
UK /prɪˈpeəd/
Tính từ
1.
Quá khứ phân từ
chuẩn bị, sắp xếp
to make something ready for use or consideration
Ví dụ:
•
She prepared dinner for the family.
Cô ấy đã chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
tự chuẩn bị
to make oneself ready for something
Ví dụ:
•
He prepared himself for the long journey.
Anh ấy đã chuẩn bị cho chuyến đi dài.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: