Nghĩa của từ "get ready" trong tiếng Việt

"get ready" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

get ready

US /ɡɛt ˈrɛdi/
UK /ɡɛt ˈrɛdi/

Cụm động từ

1.

chuẩn bị, sẵn sàng

to prepare oneself for an activity or event

Ví dụ:
We need to get ready for the party.
Chúng ta cần chuẩn bị cho bữa tiệc.
She always takes a long time to get ready in the morning.
Cô ấy luôn mất nhiều thời gian để chuẩn bị vào buổi sáng.
2.

chuẩn bị, sắp xếp

to make something ready for use or action

Ví dụ:
Can you help me get the dinner ready?
Bạn có thể giúp tôi chuẩn bị bữa tối không?
We need to get the car ready for the long trip.
Chúng ta cần chuẩn bị xe cho chuyến đi dài.