Nghĩa của từ arranged trong tiếng Việt

arranged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

arranged

US /əˈreɪndʒd/
UK /əˈreɪndʒd/

Tính từ

1.

được sắp xếp, được tổ chức

planned or organized in a particular way

Ví dụ:
The flowers were beautifully arranged in a vase.
Những bông hoa được sắp xếp đẹp mắt trong một chiếc bình.
We had an arranged meeting with the client.
Chúng tôi đã có một cuộc họp được sắp xếp với khách hàng.
2.

sắp đặt, mai mối

(of a marriage) decided by the parents of the couple rather than by the couple themselves

Ví dụ:
In some cultures, arranged marriages are still common.
Ở một số nền văn hóa, hôn nhân sắp đặt vẫn còn phổ biến.
Her parents wanted her to have an arranged marriage.
Cha mẹ cô ấy muốn cô ấy có một cuộc hôn nhân sắp đặt.