Nghĩa của từ primed trong tiếng Việt
primed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
primed
US /praɪmd/
UK /praɪmd/
Tính từ
1.
được chuẩn bị, được sơn lót
made ready for use or action, especially by being prepared in advance
Ví dụ:
•
The athletes were primed and ready for the competition.
Các vận động viên đã được chuẩn bị và sẵn sàng cho cuộc thi.
•
The surface was primed before painting.
Bề mặt đã được sơn lót trước khi sơn.
2.
được cung cấp thông tin, được chuẩn bị tinh thần
having been given information or training to deal with a particular situation
Ví dụ:
•
He was primed with all the necessary facts before the interview.
Anh ấy đã được cung cấp tất cả các thông tin cần thiết trước buổi phỏng vấn.
•
The audience was primed for a big announcement.
Khán giả đã được chuẩn bị tinh thần cho một thông báo lớn.
Từ liên quan: