Nghĩa của từ "play out" trong tiếng Việt

"play out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

play out

US /pleɪ aʊt/
UK /pleɪ aʊt/
"play out" picture

Cụm động từ

1.

diễn biến, xảy ra

to happen or develop in a particular way

Ví dụ:
Let's see how the situation plays out.
Hãy xem tình hình sẽ diễn biến như thế nào.
The drama played out over several months.
Vở kịch diễn ra trong vài tháng.
2.

cạn kiệt, dùng hết

to exhaust or use up something completely

Ví dụ:
The team's energy began to play out in the final quarter.
Năng lượng của đội bắt đầu cạn kiệt trong hiệp cuối.
We need to make sure our resources don't play out too quickly.
Chúng ta cần đảm bảo tài nguyên của mình không cạn kiệt quá nhanh.