Nghĩa của từ transpire trong tiếng Việt
transpire trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
transpire
US /trænˈspaɪɚ/
UK /trænˈspaɪər/
Động từ
1.
xảy ra, diễn ra, được biết đến
to happen; occur
Ví dụ:
•
We will have to wait and see what transpires.
Chúng ta sẽ phải chờ xem điều gì sẽ xảy ra.
•
It later transpired that the whole thing had been a hoax.
Sau đó, người ta biết được rằng toàn bộ sự việc chỉ là một trò lừa bịp.
2.
lộ ra, được tiết lộ, được phơi bày
(of a secret or information) be revealed
Ví dụ:
•
It must never transpire that we knew about this.
Tuyệt đối không được để lộ rằng chúng ta biết về điều này.
•
The truth eventually transpired.
Sự thật cuối cùng đã được phơi bày.
3.
thoát hơi nước, bốc hơi
(of a plant or leaf) give off water vapor through the surface
Ví dụ:
•
Plants transpire water through their leaves.
Thực vật thoát hơi nước qua lá.
•
The rate at which a plant transpires can be affected by humidity.
Tốc độ thoát hơi nước của cây có thể bị ảnh hưởng bởi độ ẩm.
Từ liên quan: