Nghĩa của từ missing trong tiếng Việt
missing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
missing
US /ˈmɪs.ɪŋ/
UK /ˈmɪs.ɪŋ/
Tính từ
1.
2.
nhớ, thiếu vắng
feeling sad because you are no longer with someone or something that you love
Ví dụ:
•
I'm really missing my family.
Tôi thực sự nhớ gia đình mình.
•
She's still missing her old dog.
Cô ấy vẫn còn nhớ con chó cũ của mình.
Từ liên quan: