Nghĩa của từ gone trong tiếng Việt

gone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gone

US /ɡɑːn/
UK /ɡɒn/

Động từ

đi mất

past participle of

Tính từ

2.

đi mất

having reached a specified time in a pregnancy.

Ví dụ:
she is now four months gone

Giới từ

đi mất

(of time) past.

Ví dụ:
it's gone half past eleven