Nghĩa của từ yearning trong tiếng Việt
yearning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yearning
US /ˈjɝː.nɪŋ/
UK /ˈjɜː.nɪŋ/
Danh từ
khát khao, mong mỏi, nỗi nhớ
a feeling of intense longing for something
Ví dụ:
•
He felt a deep yearning for his homeland.
Anh ấy cảm thấy một khát khao sâu sắc về quê hương.
•
Her eyes were full of yearning.
Đôi mắt cô ấy đầy khát khao.
Tính từ
khát khao, mong mỏi
feeling or showing intense longing for something
Ví dụ:
•
He gave her a yearning look.
Anh ấy nhìn cô ấy với ánh mắt khát khao.
•
She had a yearning desire to travel the world.
Cô ấy có một mong muốn khát khao được đi du lịch khắp thế giới.