Nghĩa của từ nostalgic trong tiếng Việt
nostalgic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nostalgic
US /nɑːˈstæl.dʒɪk/
UK /nɒsˈtæl.dʒɪk/
Tính từ
hoài niệm, nhớ nhung
feeling, evoking, or characterized by nostalgia, a sentimental longing or wistful affection for a period in the past
Ví dụ:
•
Listening to that old song made me feel very nostalgic for my childhood.
Nghe bài hát cũ đó khiến tôi cảm thấy rất hoài niệm về tuổi thơ.
•
The movie had a very nostalgic feel, reminding viewers of classic films.
Bộ phim mang lại cảm giác rất hoài niệm, gợi nhớ cho người xem về những bộ phim kinh điển.