Avatar of Vocabulary Set Lập Luận 1

Bộ từ vựng Lập Luận 1 trong bộ Ý kiến và Lập luận: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Lập Luận 1' trong bộ 'Ý kiến và Lập luận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

chink in someone's armor

/tʃɪŋk ɪn ˈsʌmwʌnz ˈɑːmər/

(idiom) điểm yếu nhỏ (nhưng có thể gây thiệt hại, bất lợi không ngờ tới)

Ví dụ:

A single chink in our armor at the negotiating table means we could lose out badly.

Một điểm yếu nhỏ của chúng ta trên bàn đàm phán có nghĩa là chúng ta có thể thua cuộc nặng nề.

ad hominem

/ˌæd ˈhɑː.mɪ.nəm/

(adjective) lập luận công kích cá nhân, ngụy biện công kích cá nhân

Ví dụ:

an ad hominem attack on his rival

cuộc tấn công ngụy biện công kích cá nhân vào đối thủ của anh ấy

ammunition

/ˌæm.jəˈnɪʃ.ən/

(noun) đạn dược, lý lẽ, sự kiện

Ví dụ:

The letter gave her all the ammunition she needed.

Bức thư đã cung cấp cho cô ấy tất cả sự kiện cô ấy cần.

anyway

/ˈen.i.weɪ/

(adverb) dù sao đi nữa, cẩu thả, lộn xộn

Ví dụ:

I told you, it's all right, and anyway, it was my fault.

Tôi đã nói với bạn, không sao cả, và dù sao đi nữa, đó là lỗi của tôi

apologia

/ˌæp.əˈloʊ.dʒi.ə/

(noun) lời biện hộ, lời biện giải

Ví dụ:

His book was seen as an apologia for the war.

Cuốn sách của ông ta được coi là lời biện hộ cho chiến tranh.

arguable

/ˈɑːrɡ.ju.ə.bəl/

(adjective) có thể tranh cãi, đáng tranh cãi

Ví dụ:

It is arguable which way is quicker.

Có thể tranh cãi rằng cách nào nhanh hơn.

arguably

/ˈɑːrɡ.ju.ə.bli/

(adverb) được cho là, có thể nói là

Ví dụ:

He is arguably the world's best football player.

Anh ấy được cho là cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất thế giới.

argue

/ˈɑːrɡ.juː/

(verb) tranh cãi, chứng tỏ, chỉ rõ

Ví dụ:

I wasn't going to argue with a gun.

Tôi sẽ không tranh cãi với một khẩu súng.

argument

/ˈɑːrɡ.jə.mənt/

(noun) sự tranh cãi, sự tranh luận, lý lẽ

Ví dụ:

I've had an argument with my father.

Tôi đã có một cuộc tranh cãi với cha tôi.

argumentation

/ˈɑːrɡ.jə.menˈteɪ.ʃən/

(noun) luận chứng, lập luận

Ví dụ:

He produced very clever argumentation in support of the proposal.

Anh ấy đã đưa ra những lập luận rất thông minh để ủng hộ đề xuất này.

argumentative

/ˌɑːrɡ.jəˈmen.t̬ə.t̬ɪv/

(adjective) thích tranh cãi, hay tranh cãi, tranh luận

Ví dụ:

Everyone in the family was argumentative.

Mọi người trong gia đình đều thích tranh cãi.

a stick to beat someone with

/ə stɪk tə biːt ˈsʌm.wʌn wɪθ/

(idiom) cái cớ để trừng phạt ai

Ví dụ:

The country's lack of openess was used as a stick to beat it with.

Sự thiếu cởi mở của đất nước đã được sử dụng như một cái cớ để trừng phạt .

at the same time

/æt ðə seɪm taɪm/

(idiom) đồng thời, cùng một lúc

Ví dụ:

No one likes conflict, but at the same time, we have to deal with this problem.

Không ai thích xung đột, nhưng đồng thời chúng ta phải giải quyết vấn đề này.

carry

/ˈker.i/

(noun) sự khiêng, sự mang, sự xách, sự mang súng;

(verb) mang, vác, đem theo, đeo

Ví dụ:

We did a carry of equipment from the camp.

Chúng tôi đã khiêng thiết bị từ trại.

case

/keɪs/

(noun) trường hợp, tình thế, cảnh ngộ

Ví dụ:

a case of mistaken identity

một trường hợp nhầm lẫn danh tính

circular

/ˈsɝː.kjə.lɚ/

(adjective) tròn, vòng, vòng quanh;

(noun) thông tư, thông tri, giấy báo

Ví dụ:

One man built a circular barn for his cows.

Một người đàn ông đã xây một cái chuồng hình tròn cho những con bò của mình.

circularity

/ˌsɝː.kjəˈler.ə.t̬i/

(noun) vòng luẩn quẩn

Ví dụ:

There is a dangerous circularity about this argument.

Có một vòng luẩn quẩn nguy hiểm về lập luận này.

claim

/kleɪm/

(verb) nhận lấy, yêu cầu, tuyên bố;

(noun) sự yêu cầu, sự tuyên bố, lời khẳng định, lời tuyên bố

Ví dụ:

He was dogged by the claim that he had CIA links.

Anh ta bị cố chấp bởi tuyên bố rằng anh ta có liên kết với CIA.

climb down

/klaɪm daʊn/

(phrasal verb) nhượng bộ, thừa nhận sai lầm, chịu thua

Ví dụ:

The government was forced to climb down last night over its handling of pensions.

Chính phủ đã buộc phải nhượng bộ đêm qua về việc xử lý lương hưu.

clincher

/ˈklɪn.tʃɚ/

(noun) mấu chốt, lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép

Ví dụ:

There was a lot of circumstantial evidence but they still needed a clincher.

Có rất nhiều bằng chứng gián tiếp nhưng họ vẫn cần một cái mấu chốt.

concede

/kənˈsiːd/

(verb) thừa nhận, nhượng bộ

Ví dụ:

The government has conceded (that) the new tax policy has been a disaster.

Chính phủ đã thừa nhận (rằng) chính sách thuế mới đã là một thảm họa.

consistently

/kənˈsɪs.tənt.li/

(adverb) kiên định, nhất quán, liên tục

Ví dụ:

The president has consistently denied the rumours.

Tổng thống đã liên tục phủ nhận những tin đồn.

contend

/kənˈtend/

(verb) cho rằng, dám chắc rằng, tranh giành

Ví dụ:

I would contend that the minister's thinking is flawed on this point.

Tôi cho rằng suy nghĩ của bộ trưởng là thiếu sót về điểm này.

corollary

/ˈkɔːr.ə.ler.i/

(noun) hệ quả

Ví dụ:

Unfortunately, violence is the inevitable corollary of such a revolutionary change in society.

Thật không may, bạo lực là hệ quả tất yếu của một sự thay đổi mang tính cách mạng như vậy trong xã hội.

count

/kaʊnt/

(noun) sự đếm, hành động đếm, tổng số đếm được;

(verb) đếm, tính, cộng

Ví dụ:

At the last count, fifteen applications were still outstanding.

Ở lần đếm cuối cùng, mười lăm ứng dụng vẫn còn tồn đọng.

counterargument

/ˈkaʊntərˌɑːrɡjʊmənt/

(noun) phản biện

Ví dụ:

Meyer offers a strong counterargument to these claims.

Meyer đưa ra một phản biện mạnh mẽ đối với những tuyên bố này.

counterexample

/ˈkaʊn.tər.ɪɡˌzæm.pl̩/

(noun) phản ví dụ

Ví dụ:

Stark offers an interesting counterexample to Logan's argument.

Stark đưa ra một phản ví dụ thú vị cho lập luận của Logan.

credible

/ˈkred.ə.bəl/

(adjective) đáng tin cậy, tin được

Ví dụ:

They haven't produced any credible evidence for convicting him.

Họ đã không đưa ra bất kỳ bằng chứng đáng tin cậy nào để kết tội anh ta.

defense

/dɪˈfens/

(noun) lập luận, lời biện hộ, lời bào chữa, sự phòng thủ

Ví dụ:

The farmer's defense was that he intended only to wound the thief.

Người nông dân biện hộ rằng anh ta chỉ định làm bị thương tên trộm.

defend

/dɪˈfend/

(verb) bảo vệ, ủng hộ, bênh vực

Ví dụ:

We shall defend our island, whatever the cost.

Chúng tôi sẽ bảo vệ hòn đảo của mình, bất kể giá nào.

defensible

/dɪˈfen.sə.bəl/

(adjective) có thể bảo vệ được, có thể phòng thủ được, có thể chống giữ được

Ví dụ:

Are these measures either morally or legally defensible?

Những biện pháp này có thể bảo vệ được về mặt đạo đức hay pháp lý không?

dialectic

/ˌdaɪ.əˈlek.tɪk/

(noun) phép biện chứng;

(adjective) (thuộc) biện chứng

Ví dụ:

Conflict and disagreement are a necessary part of a dialectic approach.

Xung đột và bất đồng là một phần cần thiết của phương pháp biện chứng.

dialectical

/ˌdaɪ.əˈlek.tɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) biện chứng

Ví dụ:

dialectical materialism

chủ nghĩa duy vật biện chứng

drive something home

/draɪv ˌsʌmθɪŋ ˈhoʊm/

(idiom) truyền tải/ nhấn mạnh quan điểm/ ý kiến cụ thể

Ví dụ:

She really drove home the message that we need to economize.

Cô ấy thực sự truyền tải thông điệp rằng chúng ta cần phải tiết kiệm.

evidence

/ˈev.ə.dəns/

(noun) bằng chứng, chứng cớ, dấu hiệu

Ví dụ:

The study finds little evidence of overt discrimination.

Nghiên cứu tìm thấy rất ít bằng chứng về sự phân biệt đối xử công khai.

flatten

/ˈflæt̬.ən/

(verb) san phẳng, đánh bại, hạ gục

Ví dụ:

Our team was flattened this evening!

Đội của chúng tôi đã bị san phẳng tối nay!

flesh out

/ˌfleʃ ˈaʊt/

(phrasal verb) bổ sung, thêm thông tin/ chi tiết

Ví dụ:

These plans need to be fleshed out with some more figures.

Những kế hoạch này cần phải được bổ sung thêm một số số liệu.

for that matter

/fɔːr ðæt ˈmæt.ər/

(idiom) về vấn đề này, vì thế, thực sự

Ví dụ:

Ming's never been to Spain, or to any European country for that matter.

Ming thực sự chưa bao giờ đến Tây Ban Nha hay bất kỳ quốc gia châu Âu nào.

furthermore

/ˈfɝː.ðɚ.mɔːr/

(adverb) hơn nữa, vả lại

Ví dụ:

The house is beautiful. Furthermore, it's in a great location.

Ngôi nhà đẹp. Hơn nữa, nó ở một vị trí tuyệt vời.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu