Nghĩa của từ counterexample trong tiếng Việt

counterexample trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

counterexample

US /ˈkaʊn.tər.ɪɡˌzæm.pl̩/
UK /ˈkaʊn.tər.ɪɡˌzɑːm.pl̩/
"counterexample" picture

Danh từ

ví dụ phản bác, phản ví dụ

an example that opposes or contradicts a generalization or a claim

Ví dụ:
The existence of a flightless bird is a counterexample to the claim that all birds can fly.
Sự tồn tại của một loài chim không bay được là một ví dụ phản bác cho tuyên bố rằng tất cả các loài chim đều có thể bay.
She provided a strong counterexample that disproved his theory.
Cô ấy đã đưa ra một ví dụ phản bác mạnh mẽ làm bác bỏ lý thuyết của anh ta.