Avatar of Vocabulary Set Mô Tả Phương Pháp Điều Trị

Bộ từ vựng Mô Tả Phương Pháp Điều Trị trong bộ Y Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Mô Tả Phương Pháp Điều Trị' trong bộ 'Y Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

bionic

/baɪˈɑː.nɪk/

(adjective) sinh kỹ thuật

Ví dụ:

a bionic arm

cánh tay sinh kỹ thuật

clinical

/ˈklɪn.ɪ.kəl/

(adjective) (thuộc, liên quan) đến khám/ điều trị, lâm sàng, lãnh đạm

Ví dụ:

She recently underwent a clinical evaluation in hospital.

Gần đây cô ấy đã trải qua một cuộc đánh giá lâm sàng tại bệnh viện.

conventional

/kənˈven.ʃən.əl/

(adjective) quy ước, theo tập quán, theo tục lệ

Ví dụ:

A conventional morality had dictated behavior.

Một đạo đức thông thường đã quy định hành vi.

diagnostic

/ˌdaɪ.əɡˈnɑː.stɪk/

(adjective) chẩn đoán, kiểm tra;

(noun) phép chẩn đoán, chẩn đoán học

Ví dụ:

specific conditions which are diagnostic of AIDS

các tình trạng cụ thể được chẩn đoán mắc bệnh AIDS

gynecological

/ˌɡaɪ.nə.kəˈlɑː.dʒɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) phụ khoa

Ví dụ:

gynecological problems

vấn đề phụ khoa

hallucinatory

/həˈluː.sɪ.nə.tɔːr.i/

(adjective) có tính chất ảo giác

Ví dụ:

In some patients, the drug has been found to have hallucinatory side effects.

Ở một số bệnh nhân, thuốc được phát hiện có tác dụng phụ ảo giác.

hallucinogenic

/həˌluː.sɪ.noʊˈdʒen.ɪk/

(adjective) gây ảo giác

Ví dụ:

LSD is a hallucinogenic drug.

LSD là một loại thuốc gây ảo giác.

holistic

/hoʊlˈɪs.tɪk/

(adjective) tổng thể, toàn diện

Ví dụ:

holistic medicine

điều trị tổng thể

homeopathic

/ˌhoʊ.mi.oʊˈpæθ.ɪk/

(adjective) (thuộc) phép chữa vi lượng đồng căn

Ví dụ:

He questions the effectiveness of homeopathic treatments.

Ông ấy đặt câu hỏi về tính hiệu quả của phương pháp điều trị vi lượng đồng căn.

invasive

/ɪnˈveɪ.sɪv/

(adjective) xâm lấn, xâm lược, xâm chiếm

Ví dụ:

invasive surgery

phẫu thuật xâm lấn

intravenously

/ˌɪn.trəˈviː.nəs.li/

(adverb) trong tĩnh mạch

Ví dụ:

Drugs are often given intravenously.

Thuốc thường được tiêm tĩnh mạch.

manipulative

/məˈnɪp.jə.lə.t̬ɪv/

(adjective) thao túng, thao tác, lôi cuốn, hấp dẫn

Ví dụ:

manipulative behavior

hành vi thao túng

medical

/ˈmed.ɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) y học/ y khoa, y tế;

(noun) sự khám sức khỏe

Ví dụ:

a medical center

một trung tâm y tế

non-invasive

/ˌnɑːn.ɪnˈveɪ.sɪv/

(adjective) không xâm lấn

Ví dụ:

non-invasive procedures such as ultrasound

các thủ tục không xâm lấn như siêu âm

orthopedic

/ˌɔːr.θəˈpiː.dɪk/

(adjective) (thuộc) chỉnh hình, khoa chỉnh hình

Ví dụ:

orthopedic surgery

phẫu thuật chỉnh hình

paediatric

/ˌpiː.diˈæt.rɪk/

(adjective) (thuộc) nhi khoa

Ví dụ:

paediatric surgery

phẫu thuật nhi khoa

palliative

/ˈpæl.i.ə.t̬ɪv/

(adjective) giảm nhẹ, tạm thời làm nhẹ bớt, xoa dịu;

(noun) biện pháp giảm nhẹ, phương pháp giảm nhẹ, biện pháp giải quyết tạm thời, biện pháp có tính "chữa cháy"

Ví dụ:

palliative treatment

điều trị giảm nhẹ

paramedical

/ˌpær.əˈmed.ɪ.kəl/

(adjective) trợ y (giúp đỡ về công việc y tế)

Ví dụ:

paramedical staff

nhân viên trợ y

postoperative

/ˌpoʊstˈɑː.pɚ.ə.tɪv/

(adjective) hậu phẫu

Ví dụ:

patients in the postoperative period

bệnh nhân trong giai đoạn hậu phẫu

psychiatric

/ˌsaɪ.kiˈæt.rɪk/

(adjective) (thuộc) tâm thần

Ví dụ:

psychiatric treatment

điều trị tâm thần

sanitary

/ˈsæn.ə.ter.i/

(adjective) vệ sinh, không bẩn

Ví dụ:

The new houses were more sanitary than the old ones had been.

Những ngôi nhà mới vệ sinh hơn những ngôi nhà cũ.

surgical

/ˈsɝː.dʒɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) phẫu thuật

Ví dụ:

surgical procedures

quy trình phẫu thuật

therapeutic

/ˌθer.əˈpjuː.t̬ɪk/

(adjective) (thuộc) điều trị, trị liệu, chữa bệnh

Ví dụ:

the therapeutic benefits of herbs

công dụng chữa bệnh của thảo mộc

prosthetic

/prɑːsˈθet̬.ɪk/

(adjective) (thuộc) bộ phận giả

Ví dụ:

a prosthetic hand

bàn tay giả

life-saving

/ˈlaɪfˌseɪvɪŋ/

(noun) việc cứu đắm, cứu sinh;

(adjective) cứu sống

Ví dụ:

She had a life-saving operation to remove a blood clot.

Cô ấy đã được phẫu thuật cứu sống để loại bỏ cục máu đông.

elective

/ɪˈlek.tɪv/

(adjective) có thể lựa chọn, tự chọn, chọn lọc bằng bầu cử;

(noun) môn tự chọn

Ví dụ:

elective surgery

phẫu thuật tự chọn

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu