Nghĩa của từ bionic trong tiếng Việt

bionic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bionic

US /baɪˈɑː.nɪk/
UK /baɪˈɒn.ɪk/
"bionic" picture

Tính từ

1.

sinh học, cơ sinh học

having artificial body parts, especially electromechanical ones

Ví dụ:
The athlete was fitted with a bionic leg after the accident.
Vận động viên được lắp chân sinh học sau tai nạn.
Scientists are developing bionic eyes to restore sight.
Các nhà khoa học đang phát triển mắt sinh học để phục hồi thị lực.
2.

sinh học, mô phỏng sinh học

using artificial materials and methods to copy living systems

Ví dụ:
The company specializes in bionic engineering for medical devices.
Công ty chuyên về kỹ thuật sinh học cho các thiết bị y tế.
The design of the new aircraft was inspired by bionic principles.
Thiết kế của máy bay mới được lấy cảm hứng từ các nguyên tắc sinh học.
Từ đồng nghĩa: