Bộ từ vựng Đọc sách trong bộ Văn học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đọc sách' trong bộ 'Văn học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) giá sách
Ví dụ:
Among the items sold were ashtrays, bookends, and picture frames.
Trong số những mặt hàng được bán có gạt tàn thuốc, giá sách, và khung tranh.
(noun) thẻ đánh dấu trang, dấu trang;
(verb) đánh dấu
Ví dụ:
Keep this site as a bookmark.
Giữ trang web này như một dấu trang.
(noun) nhảy vọt lên, giới hạn, ranh giới;
(verb) nhảy lên, nhảy vọt lên, giới hạn;
(adjective) chắc chắn, nhất định, đi về hướng
Ví dụ:
You're bound to forget people's names occasionally.
Bạn nhất định đôi khi quên tên mọi người.
(adjective) có thể tháo rời
Ví dụ:
a loose-leaf notebook
một cuốn sổ tay rời
(adjective) đóng gáy xoắn ốc
Ví dụ:
spiral-bound notebooks
sổ tay đóng gáy xoắn ốc
(adjective) không rút gọn, không tóm tắt, nguyên vẹn, đầy đủ, không bị cắt ngắn, không bị rút ngắn
Ví dụ:
an unabridged edition
một phiên bản không rút gọn
(adjective) chưa cắt, không rút ngắn, không cắt xén, đầy đủ, không kiểm duyệt, chưa rọc (sách)
Ví dụ:
the original uncut version
bản gốc chưa cắt
(adjective) được đọc nhiều lần
Ví dụ:
My copy is already well thumbed.
Bản sao của tôi đã được đọc nhiều lần.
(noun) tác phẩm lôi cuốn
Ví dụ:
Her latest novel is a real page-turner.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy thực sự là một tác phẩm lôi cuốn.
(adjective) không thể rời được
Ví dụ:
"Was it a good read?" "Oh, totally unputdownable - I finished it in two days."
"Đọc có hay không?" "Ồ, hoàn toàn không thể rời được - tôi đã đọc nó trong hai ngày."
(adjective) có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ
Ví dụ:
The story is written in richly poetic language.
Truyện được viết bằng ngôn ngữ giàu chất thơ.
(adjective) (thuộc) văn chương, có tính chất văn học
Ví dụ:
The great literary works of the nineteenth century.
Những tác phẩm văn học lớn của thế kỉ XIX.
(adjective) (thuộc) gốc, nguồn gốc, căn nguyên;
(noun) nguyên bản, người độc đáo, người lập dị
Ví dụ:
Is this an original Rembrandt?
Đây có phải là Rembrandt gốc không?
(adjective) được viết tốt, viết hay
Ví dụ:
a well-written cover letter
một lá thư xin việc được viết tốt
(adjective) hồi hộp
Ví dụ:
Her new novel is a gripping and suspenseful thriller.
Cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy là một bộ phim kinh dị hấp dẫn và hồi hộp.
(noun) người mê sách
Ví dụ:
He was a bibliophile, collector, and patron of the arts, and took little interest in public affairs.
Ông ấy là một người mê sách, sưu tầm và bảo trợ nghệ thuật và ít quan tâm đến các vấn đề công cộng.
(noun) câu lạc bộ sách
Ví dụ:
I belong to a book club which meets once a month.
Tôi tham gia một câu lạc bộ sách họp mỗi tháng một lần.
(adjective) ham đọc sách
Ví dụ:
Quiet and bookish, he was sometimes teased by the other boys.
Trầm tính và ham đọc sách, đôi khi anh ấy bị các chàng trai khác trêu chọc.
(noun) giá sách, kệ sách
Ví dụ:
Zoe rearranged the books on her bookshelf in alphabetical order.
Zoe sắp xếp lại sách trên giá sách của mình theo thứ tự bảng chữ cái.
(noun) phòng đọc
Ví dụ:
A reading room is a quiet room in a library or museum where you can read and study.
Phòng đọc là một căn phòng yên tĩnh trong thư viện hoặc bảo tàng nơi bạn có thể đọc và nghiên cứu.